Maritzburg Utd vs Marumo Gallants
Tỷ số chung cuộc: Maritzburg Utd 0-1 Marumo Gallants tại 1st Division, 19 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Maritzburg Utd thắng 2, hòa 3, Marumo Gallants thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1st Division · Vòng 25
- Sân vận động
- Sugar Ray Xulu Stadium, Durban
- Phong độ
- WDWDW Maritzburg Utd
- LLLDL Marumo Gallants
- HT0-0
- 46' ▲ S. Niang ▼ B. Nkosi
- 46' ▲ T. Ndlovu ▼ C. NGuessan
- 64' ▲ R. Van der Ross ▼ A. Sithole
- 64' ▲ S. Conco ▼ S. Gaxa
- 64' ▲ S. Mbidana ▼ B. Chingi
- 66' ▲ S. Kumalo ▼ D. Manaka
- 77' ▲ M. Mphambaniso ▼ S. Phiri
- 79' 0-1 T. Ndlovu
- 82' ▲ P. Zuma ▼ P. Musaka
- 86' ▲ S. Sikhosana ▼ S. Magawana
- FT0-1
Đội hình
- D. Msibi
- X. Slawula
- S. Nzuza
- S. Ncanana
- P. Musaka ▼ 82'
- B. Nkosi ▼ 46'
- B. Chingi ▼ 64'
- S. Gaxa ▼ 64'
- S. Zondi
- A. Sithole ▼ 64'
- N. Madonsela
Dự bị 9
- S. Niang ▲ 46'
- R. Van der Ross ▲ 64'
- S. Conco ▲ 64'
- S. Mbidana ▲ 64'
- P. Zuma ▲ 82'
- A. Mtshali
- B. Hlongwa
- S. Jali
- W. Madlala
- N. Mlambo
- N. Ravhuhali
- S. Phiri ▼ 77'
- S. Magawana ▼ 86'
- K. Nthatheni
- T. Thangwane
- M. Nemtajela
- T. Dhludhlu
- K. Mhlongo
- D. Manaka ▼ 66'
- C. N'Guessan
Dự bị 9
- T. Ndlovu ▲ 46'
- S. Kumalo ▲ 66'
- M. Mphambaniso ▲ 77'
- S. Sikhosana ▲ 86'
- B. Ledwaba
- L. Ntamane
- M. Kgoetyane
- O. Maluleke
- T. Skhosana
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 28 | +17 | 57 | |
| 2 | 30 | 30 - 22 | +8 | 49 | |
| 3 | 30 | 37 - 28 | +9 | 47 | |
| 4 | 30 | 38 - 26 | +12 | 46 | |
| 5 | 30 | 33 - 30 | +3 | 46 | |
| 6 | 30 | 38 - 32 | +6 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 39 | +7 | 43 | |
| 8 | 30 | 36 - 32 | +4 | 42 | |
| 9 | 30 | 30 - 40 | -10 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 38 | -7 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 36 | -6 | 36 | |
| 12 | 30 | 27 - 34 | -7 | 35 | |
| 13 | 30 | 33 - 36 | -3 | 34 | |
| 14 | 30 | 31 - 35 | -4 | 34 | |
| 15 | 30 | 23 - 33 | -10 | 31 | |
| 16 | 30 | 22 - 41 | -19 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu31
43Ghi được31
29Thủng lưới39
1.3Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới11
12Trên 2.5 bàn10
27Hiệp hai13