NK Tabor Sežana vs NK Dekani
Tỷ số chung cuộc: NK Tabor Sežana 1-2 NK Dekani tại 2. SNL, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Tabor Sežana thắng 6, hòa 2, NK Dekani thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. SNL · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadion Rajko Štolfa, Sežana
- Phong độ
- WWWWD NK Tabor Sežana
- WLLDD NK Dekani
- 37' E. Šehić 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ P. Nwachukwu ▼ A. Dizdarević
- 56' 1-1 A. Marković
- 64' ▲ M. Vuleta ▼ E. Šehić
- 64' ▲ Z. Solomon Eddy ▼ M. Kompare
- 64' ▲ T. Kaleba ▼ M. Seliškar
- 65' ▲ T. Jurman ▼ N. Koprivnik
- 76' ▲ L. Djerdji-Pavše ▼ N. Fortuna
- 76' ▲ Rai Rudonja ▼ K. Meštrić
- 83' ▲ M. Pavlović ▼ T. Tomažič
- 86' 1-2 P. Nwachukwu
- FT1-2
Đội hình
- Ž. Fermišek
- T. Maloku
- A. Stožinič
- M. Furlan
- V. Rupnik
- T. Tomažič ▼ 83'
- M. Kompare ▼ 64'
- N. Neychev
- D. Jalinous
- E. Šehić ▼ 64'
- M. Seliškar ▼ 64'
Dự bị 9
- M. Vuleta ▲ 64'
- Z. Solomon Eddy ▲ 64'
- T. Kaleba ▲ 64'
- M. Pavlović ▲ 83'
- A. Jakupović
- L. Bjelopetrović
- L. Orel Pogačar
- R. Ražman
- S. Vuković
- D. Gabrić
- M. Burin
- E. Galina
- N. Koprivnik ▼ 65'
- L. Sever
- A. Marković
- R. Ljutić
- A. Dizdarević ▼ 46'
- K. Meštrić ▼ 76'
- Rob Rudonja
- N. Fortuna ▼ 76'
Dự bị 9
- P. Nwachukwu ▲ 46'
- T. Jurman ▲ 65'
- L. Djerdji-Pavše ▲ 76'
- Rai Rudonja ▲ 76'
- J. Zupan
- M. Florenin Klavora
- M. Ibričić
- M. Medić
- S. Zubanović
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 25 | +24 | 60 | |
| 2 | 30 | 55 - 31 | +24 | 58 | |
| 3 | 30 | 49 - 24 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 51 - 28 | +23 | 53 | |
| 5 | 30 | 52 - 35 | +17 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 30 | 45 - 46 | -1 | 44 | |
| 8 | 30 | 33 - 49 | -16 | 37 | |
| 9 | 30 | 34 - 37 | -3 | 36 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 29 - 42 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 45 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 49 | -9 | 33 | |
| 14 | 30 | 31 - 44 | -13 | 30 | |
| 15 | 30 | 38 - 59 | -21 | 30 | |
| 16 | 30 | 33 - 61 | -28 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
48Ghi được43
63Thủng lưới53
1.41Bàn thắng mỗi trận1.19
7Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai25