Zemplín Michalovce
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
MFK Skalica

Zemplín Michalovce vs MFK Skalica

Tỷ số chung cuộc: Zemplín Michalovce 2-1 MFK Skalica tại Super Liga, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zemplín Michalovce thắng 3, hòa 3, MFK Skalica thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 12
Sân vận động
Futbalový štadión MFK Zemplín, Michalovce
Phong độ
WWWWL Zemplín Michalovce
LLWDL MFK Skalica
  1. 11' Franck Bahi
  2. 19' A. Kyziridis · M. Šahinović 1-0
  3. 27' M. Marcin · A. Kyziridis 2-0
  4. 34' Martin Černek
  5. 37' Eduvie Ikoba
  6. HT2-0
  7. 46' I. Žofčák F. Bahi
  8. 46' Davi Alves A. Krčík
  9. 46' Y. Yao R. Matějov
  10. 60' M. Hollý M. Mášík
  11. 61' M. Fábry T. Jibril
  12. 62' 2-1 M. Černek · A. Kopas
  13. 66' Adam Kopas
  14. 75' M. Bednár S. Danko
  15. 75' I. Adekunle M. Marcin
  16. 79' A. Gaži L. Leginus
  17. 81' Mário Hollý
  18. 88' E. Arevalo A. Kyziridis
  19. 89' Tornike Dzotsenidze
  20. 89' Oliver Podhorín
  21. FT2-1

Đội hình

Zemplín Michalovce Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Šoltís
  1. 31M. Šahinović 7.2
  2. 2L. Šimko 7.0
  3. 26T. Dzotsenidze 7.9
  4. 5P. Volanakis 7.2
  5. 12F. Bahi ▼ 46' 6.9
  6. 4A. Zubairu 7.6
  7. 9M. Marcin ▼ 75' 7.2
  8. 8Y. Shimamura 6.6
  9. 51S. Danko ▼ 75' 7.2
  10. 89A. Kyziridis ▼ 88' 8.5
  11. 91E. Ikoba 7.5

Dự bị 9

  1. 10I. Žofčák ▲ 46' 6.3
  2. 66M. Bednár ▲ 75' 6.9
  3. 7I. Adekunle ▲ 75' 6.7
  4. 29E. Arevalo ▲ 88' 6.2
  5. 97A. Žulevič
  6. 55A. Musák
  7. 21Samuel Ramos
  8. 11E. Pačinda
  9. 1P. Lukáč
MFK Skalica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Oulehla
  1. 39M. Junas 6.9
  2. 37A. Krčík ▼ 46' 6.2
  3. 33A. Kopas 6.9
  4. 20O. Podhorín 6.9
  5. 3M. Černek 7.2
  6. 18M. Nagy 6.6
  7. 19M. Mášík ▼ 60' 6.7
  8. 9A. Morong 7.3
  9. 14T. Jibril ▼ 61' 6.3
  10. 16R. Matějov ▼ 46' 6.7
  11. 71L. Leginus ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 8Davi Alves ▲ 46' 6.7
  2. 7Y. Yao ▲ 46' 6.6
  3. 22M. Hollý ▲ 60' 6.6
  4. 11M. Fábry ▲ 61' 6.9
  5. 25A. Gaži ▲ 79' 6.7
  6. 5M. Ranko
  7. 15S. Emmanuel
  8. 4M. Hrádecký
  9. 31L. Hroššo

Thống kê

032
930
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm6
5Trúng đích4
8Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
2Phạt góc9
0Việt vị2
15Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
3Cứu thua4
370Chuyền bóng344
272Chuyền chính xác237
74%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

48Trận đấu45
71Ghi được67
74Thủng lưới64
1.48Bàn thắng mỗi trận1.49
11Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu