Balestier Khalsa
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hougang United

Balestier Khalsa vs Hougang United

Tỷ số chung cuộc: Balestier Khalsa 3-1 Hougang United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Singapore, 23 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Balestier Khalsa thắng 4, hòa 1, Hougang United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Singapore · Vòng 14
Sân vận động
Bishan Stadium, Singapore
Phong độ
LWWWL Balestier Khalsa
WWLLD Hougang United
  1. 6' I. Sassi 1-0
  2. 19' M. Mohana
  3. 21' 1-1 D. Račić
  4. 28' H. Halim
  5. HT1-1
  6. 53' R. Fukashiro 2-1
  7. 62' A. Kozar 3-1
  8. 66' A. Robson I. Salihović
  9. 73' G. Quak H. Halim
  10. 73' A. Reefdy N. Harman
  11. 78' R. Bukit F. Iyadh
  12. 83' S. Plazonja
  13. 83' A. Asraf I. Ang
  14. 90' E. Bruncevic
  15. 90'+2 H. Ahmad
  16. 90'+3 S. Yokoyama
  17. 90'+6 R. Fukashiro
  18. FT3-1

Đội hình

Balestier Khalsa HLV: P. de Roo
  1. 21H. Ahmad
  2. 6M. Mohana
  3. 2D. Teh
  4. 20F. I'yadh
  5. 30I. Ang ▼ 83'
  6. 7I. Sassi
  7. 8A. Kozar
  8. 17J. Emaviwe
  9. 18M. Sugita
  10. 9R. Fukashiro
  11. 10K. Tanaka

Dự bị 9

  1. 27R. Bukit ▲ 78'
  2. 19A. Asraf ▲ 83'
  3. 5E. Ong
  4. 13A. Hakeem
  5. 16M. Mun
  6. 22W. Chew
  7. 14E. Lim
  8. 62D. Teo
  9. 25I. Mika'il
Hougang United HLV: M. Kraljević
  1. 19Z. Nizam
  2. 4N. Nazari
  3. 21N. Harman ▼ 73'
  4. 15E. Brunčević
  5. 20F. Hasić
  6. 14I. Salihović ▼ 66'
  7. 8S. Sulaiman
  8. 11S. Yokoyama
  9. 7H. Halim ▼ 73'
  10. 30D. Račić
  11. 9S. Plazonja

Dự bị 9

  1. 16A. Robson ▲ 66'
  2. 22G. Quak ▲ 73'
  3. 62A. Reefdy ▲ 73'
  4. 3J. Vestering
  5. 12K. Rusydi
  6. 17J. Hui
  7. 24Z. Zamri
  8. 56L. Tan-Vaissiere
  9. 66Y. Nizamudin

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Home United
32 96 - 32 +64 72
2
Tampines Rovers
32 84 - 37 +47 64
3
Geylang International
32 97 - 64 +33 54
4
Balestier Khalsa
32 84 - 80 +4 48
5
DPMM FC Brunei
32 54 - 61 -7 44
6
Albirex Niigata S
32 55 - 71 -16 42
7
Hougang United
32 61 - 76 -15 31
8
Young Lions
32 47 - 89 -42 29
9
Tanjong Pagar
32 35 - 103 -68 16
AFC Champions League 2

So sánh

39Trận đấu37
101Ghi được71
95Thủng lưới89
2.59Bàn thắng mỗi trận1.92
6Giữ sạch lưới4
36Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu