Borac Cacak vs FK Trayal
Tỷ số chung cuộc: Borac Cacak 1-0 FK Trayal tại Prva Liga, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borac Cacak thắng 5, hòa 2, FK Trayal thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Prva Liga · Vòng 17
- Phong độ
- WWWWL Borac Cacak
- LLLLL FK Trayal
- HT0-0
- 60' ▲ J. Rasljanin ▼ F. Djurovic
- 64' ▲ H. Aderoju ▼ V. Markovic
- 71' Y. Horike
- 75' Y. Horike
- 75' Y. Horike
- 81' M. Jevtovic11m 1-0
- 82' ▲ S. Draskovic ▼ I. Adamu
- 85' ▲ C. Atule ▼ A. Muydinov
- 85' ▲ B. Simic ▼ D. Ivic
- 90'+1 N. Milekic
- 90'+3 M. Cubrak
- FT1-0
Đội hình
- 41F. Stanic
- 3M. Cubrak
- 4N. Todosijevic
- 9U. Kojic
- 10M. Jevtovic
- 15N. Nikic
- 16I. Adamu ▼ 82'
- 22V. Markovic ▼ 64'
- 28N. Colic
- 29M. Vidovic
- 30N. Milekic
Dự bị 11
- 1L. Veljkovic
- 91N. Petric
- 2T. Bamigboye
- 5S. Draskovic ▲ 82'
- 7H. Aderoju ▲ 64'
- 8J. Rakonjac
- 11N. Marinkovic
- 19O. Oparaugo
- 20J. Goronjic
- 21M. Stojanovic
- 25T. Cunha
- 1A. Simic
- 5V. Djokic
- 6Y. Horike
- 7I. Matejevic
- 8M. Stanojevic
- 10F. Djurovic ▼ 60'
- 11L. Nikolic
- 13V. Nedeljkovic
- 14A. Muydinov ▼ 85'
- 18D. Ivic ▼ 85'
- 20V. Mijailovic
Dự bị 11
- 12V. Vukadinovic
- 3A. Petrovic
- 9C. Atule ▲ 85'
- 15A. Broceta
- 17O. Milosevic
- 19B. Simic ▲ 85'
- 21J. Rasljanin ▲ 60'
- 23V. Djordjevic
- 25T. Cilerdzic
- 29D. Randjelov
- 31D. Punosevac
Thống kê
02
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 55 - 33 | +22 | 70 | |
| 2 | 35 | 47 - 29 | +18 | 66 | |
| 3 | 30 | 47 - 23 | +24 | 56 | |
| 4 | 30 | 30 - 25 | +5 | 48 | |
| 6 | 35 | 46 - 52 | -6 | 44 | |
| 6 | 30 | 30 - 27 | +3 | 41 | |
| 7 | 30 | 34 - 28 | +6 | 40 | |
| 8 | 30 | 30 - 29 | +1 | 40 | |
| 9 | 30 | 31 - 29 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 34 - 41 | -7 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 33 | -3 | 36 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 13 | 30 | 22 - 40 | -18 | 30 | |
| 14 | 30 | 33 - 36 | -3 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 47 | -21 | 26 | |
| 16 | 30 | 23 - 40 | -17 | 22 |
Thăng hạng Relegation Round
So sánh
42Trận đấu45
50Ghi được48
44Thủng lưới60
1.19Bàn thắng mỗi trận1.07
17Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai26