Mladost Novi Sad
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Javor

Mladost Novi Sad vs Javor

Tỷ số chung cuộc: Mladost Novi Sad 0-2 Javor tại Prva Liga, 21 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Mladost Novi Sad thắng 2, hòa 2, Javor thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Prva Liga · Championship Round · Vòng 2
Trọng tài
M. Ilić
Phong độ
WDLDL Mladost Novi Sad
WDWWD Javor
  1. 15' 0-1 V. Zvekanov
  2. 29' S. Grabež V. Zvekanov
  3. HT0-1
  4. 46' M. Savković N. Sević
  5. 58' Z. Karać Z. Švonja
  6. 68' 0-2 Z. Karaćphản lưới
  7. 72' N. Lakić-Pešić S. Vico
  8. 80' I. Tanko S. Grabež
  9. 80' U. Oduenyi E. Odita
  10. 80' N. Dimitijević L. Luković
  11. 82' M. Savanović S. Dimitrov
  12. 82' D. Gojkov B. Jočić
  13. FT0-2

Đội hình

Mladost Novi Sad HLV: L. Ristovski
  1. A. Milojević
  2. M. Milovanović
  3. M. Ilić
  4. B. Jočić ▼ 82'
  5. N. Sević ▼ 46'
  6. S. Dimitrov ▼ 82'
  7. D. Sekulić
  8. M. Ožegović
  9. Z. Švonja ▼ 58'
  10. N. Popović
  11. M. Vidakov

Dự bị 4

  1. M. Savković ▲ 46'
  2. Z. Karać ▲ 58'
  3. M. Savanović ▲ 82'
  4. D. Gojkov ▲ 82'
Javor HLV: I. Bondžulić
  1. D. Kahriman
  2. M. Momčilović
  3. S. Vico ▼ 72'
  4. M. Jevremović
  5. I. Petrović
  6. L. Nikolić
  7. M. Maričić
  8. V. Zvekanov ▼ 29'
  9. E. Odita ▼ 80'
  10. L. Luković ▼ 80'
  11. P. Ivelja

Dự bị 5

  1. S. Grabež ▲ 29'
  2. N. Lakić-Pešić ▲ 72'
  3. I. Tanko ▲ 80'
  4. U. Oduenyi ▲ 80'
  5. N. Dimitijević ▲ 80'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Mladost Novi Sad
30 35 - 17 +18 57
3
Javor
30 46 - 22 +24 56
4
FK Železničar Pančevo
30 42 - 31 +11 52
5
IMT Novi Beograd
30 49 - 30 +19 49
5
Indjija
37 55 - 38 +17 64
7
Radnički Sr. Mitrovica
37 42 - 45 -3 48
7
Zarkovo
30 35 - 32 +3 42
8
Loznica
30 29 - 26 +3 41
9
Macva
30 26 - 37 -11 39
10
Buducnost Dobanovci
30 30 - 41 -11 35
11
Grafičar
30 44 - 43 +1 35
12
RAD
30 28 - 34 -6 35
13
FK Zlatibor
30 28 - 35 -7 34
14
Timok Zaječar
30 29 - 35 -6 33
15
Backa
30 22 - 30 -8 33
16
Kabel Novi Sad
30 12 - 71 -59 9
Promotion Group Relegation Round

So sánh

37Trận đấu43
48Ghi được69
24Thủng lưới32
1.3Bàn thắng mỗi trận1.6
23Giữ sạch lưới23
11Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu