Dundee F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Falkirk F.C.

Dundee F.C. vs Falkirk F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dundee F.C. 1-1 Falkirk F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Dundee F.C. thắng 2, hòa 2, Falkirk F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Tannadice Park, Dundee
Phong độ
LLWLD Dundee F.C.
LDLLD Falkirk F.C.
  1. 4' 0-1 Jacob Murrell · Ryan Strain
  2. 19' Jesse Randall Mehdi Merghem
  3. 42' Dylan Tait
  4. HT0-1
  5. 56' Zachary Sapsford
  6. 57' Lachlan Rose Daniel Bennie
  7. 57' Zidane Iqbal Panutche Camara
  8. 57' Deniss Meļņiks Liam Henderson
  9. 58' Aodhan Doherty Ethan Ross
  10. 64' Lachlan Rose
  11. 65' Ben Parkinson Jacob Murrell
  12. 65' Joseph Charles Gardner Ben krauhaus
  13. 69' Neil Farrugia Zachary Sapsford
  14. 69' abdoulaye yoro Lyall Cameron
  15. 77' Calvin Fodrey Owen Eames
  16. 84' Brad Spencer
  17. 88' Ben Parkinson
  18. 90'+3 Michael Forbes · abdoulaye yoro 1-1
  19. FT1-1

Đội hình

Dundee F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Goodwin
  1. 1J. Walton
  2. 23J. Rawlins
  3. 3B. Esselink
  4. 18M. Forbes
  5. 19K. Ciubotaru
  6. 8Panutche Camará▼ 57'
  7. 10D. Tait
  8. 16L. Cameron▼ 69'
  9. 7M. Merghem▼ 19'
  10. 9Z. Sapsford▼ 69'
  11. 77D. Bennie▼ 57'

Dự bị 9

  1. 14Zidane Iqbal▲ 57'
  2. 93I. Metsoko
  3. 15L. Rose▲ 57'
  4. 21J. Randall▲ 19'
  5. 22D. Naamo
  6. 30J. Amissah
  7. 20N. Farrugia▲ 69'
  8. 4I. Iovu
  9. 26Abdoulaye Yoro▲ 69'
Falkirk F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. McGlynn
  1. 19S. Bain
  2. 22R. Strain
  3. 15L. Neilson
  4. 5L. Henderson▼ 57'
  5. 3L. McCann
  6. 8B. Spencer
  7. 16Finley Frank Barbrook
  8. 23E. Ross▼ 58'
  9. 28B. Krauhaus▼ 65'
  10. 42Owen Eames▼ 77'
  11. 24J. Murrell▼ 65'

Dự bị 9

  1. 99C. Fodrey▲ 77'
  2. 1N. Hogarth
  3. 9R. MacIver
  4. 4J. McMillan
  5. 21D. Meļņiks▲ 57'
  6. 7Ben Parkinson▲ 65'
  7. 17S. Tanser
  8. 47A. Doherty▲ 58'
  9. 18Joseph Charles Gardner▲ 65'

Thống kê

0314
520
62%Kiểm soát bóng38%
27Dứt điểm12
9Trúng đích4
10Chệch đích3
8Bị chặn5
14Phạt góc5
2Việt vị1
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua8
456Chuyền bóng286

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
5 13 - 3 +10 15
2
Heart of Midlothian F.C.
5 12 - 5 +7 12
3
St Mirren F.C.
5 8 - 5 +3 10
4
Rangers F.C.
5 6 - 4 +2 10
5
Motherwell F.C.
5 8 - 5 +3 8
6
Dundee F.C.
6 7 - 6 +1 7
7
St Johnstone F.C.
5 8 - 8 0 7
8
Hibernian F.C.
5 7 - 9 -2 6
9
Dundee F.C.
6 6 - 11 -5 5
10
Aberdeen F.C.
5 2 - 7 -5 4
11
Falkirk F.C.
5 3 - 7 -4 2
12
Kilmarnock F.C.
5 4 - 14 -10 1
Premiership (Championship Group) Premiership (Relegation Group)

So sánh

12Trận đấu11
16Ghi được15
19Thủng lưới10
1.33Bàn thắng mỗi trận1.36
4Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu