Falkirk F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Dundee F.C.

Falkirk F.C. vs Dundee F.C.

Tỷ số chung cuộc: Falkirk F.C. 2-2 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Falkirk F.C. thắng 3, hòa 2, Dundee F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 1
Phong độ
LDLLD Falkirk F.C.
LLWLD Dundee F.C.
  1. 40' 0-1 M. Watters
  2. HT0-1
  3. 49' Zachary Sapsford
  4. 50' D. Tait · B. Spencer 1-1
  5. 56' Keelan Adams
  6. 58' R. MacIver B. Graham
  7. 58' A. Nesbitt S. Arfield
  8. 62' Krisztián Keresztes
  9. 65' O. Stirton M. Watters
  10. 67' Iurie Iovu
  11. 71' 1-2 I. Dolcek
  12. 73' E. Ross · K. Adams 2-2
  13. 74' Isaac Pappoe
  14. 75' A. Agyeman C. Miller
  15. 79' H. Cartwright D. Tait
  16. 83' M. Thomson I. Pappoe
  17. 90'+7 Vicko Ševelj
  18. 90'+2 K. Fotheringham I. Dolcek
  19. FT2-2

Đội hình

Falkirk F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John McGlynn
  1. 19S. Bain
  2. 2K. Adams
  3. 15L. Neilson
  4. 5L. Henderson
  5. 3L. McCann
  6. 8B. Spencer
  7. 21D. Tait▼ 79'
  8. 29C. Miller▼ 75'
  9. 37S. Arfield▼ 58'
  10. 23E. Ross
  11. 7B. Graham▼ 58'

Dự bị 9

  1. 1N. Hogarth
  2. 9R. MacIver▲ 58'
  3. 10A. Nesbitt▲ 58'
  4. 11A. Agyeman▲ 75'
  5. 17H. Cartwright▲ 79'
  6. 18G. Oliver
  7. 20C. Allan
  8. 32R. Walker
  9. 34F. McCafferty
Dundee F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: James Michael Goodwin
  1. 1Y. Kucherenko
  2. 5V. Sevelj
  3. 4I. Iovu
  4. 3B. Esselink
  5. 23K. Keresztes
  6. 8P. Camara
  7. 14C. Sibbald
  8. 70I. Pappoe▼ 83'
  9. 9Z. Sapsford
  10. 36M. Watters▼ 65'
  11. 19I. Dolcek▼ 90'

Dự bị 9

  1. 18K. Fotheringham▲ 90'
  2. 25D. Richards
  3. 29M. Thomson▲ 83'
  4. 30L. O'Donnell
  5. 34O. Stirton▲ 65'
  6. 37S. Cleall-Harding
  7. 39S. Constable
  8. 44C. Beattie
  9. 47H. Welsh

Thống kê

012
450
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm11
4Trúng đích5
6Chệch đích3
4Bị chặn3
2Phạt góc4
2Việt vị2
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng5
3Cứu thua2
397Chuyền bóng380
81%Chính xác chuyền78%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu44
66Ghi được56
67Thủng lưới66
1.5Bàn thắng mỗi trận1.27
13Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu