Falkirk F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Hibernian F.C.

Falkirk F.C. vs Hibernian F.C.

Tỷ số chung cuộc: Falkirk F.C. 1-3 Hibernian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Falkirk F.C. thắng 1, hòa 1, Hibernian F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Championship Group · Vòng 36
Phong độ
LDLLD Falkirk F.C.
DLWLL Hibernian F.C.
  1. 3' 0-1 J. Campbell · J. Obita
  2. 20' 0-2 J. Campbell · M. Boyle
  3. 37' L. Henderson L. McCann
  4. 40' 0-3 J. Obita · F. Passlack
  5. HT0-3
  6. 59' B. Parkinson K. Wilson
  7. 59' B. Broggio F. Yeats
  8. 61' Josh Campbell
  9. 64' J. Newell J. Campbell
  10. 70' E. Ross F. Lissah
  11. 70' H. Cartwright D. Tait
  12. 72' B. Broggio · B. Spencer 1-3
  13. 75' A. Suto M. Boyle
  14. 75' K. Andrews M. Chaiwa
  15. 90'+3 C. Cadden O. Elding
  16. FT1-3

Đội hình

Falkirk F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John McGlynn
  1. 1N. Hogarth 6.3
  2. 28F. Lissah ▼ 70' 6.5
  3. 15L. Neilson 6.2
  4. 20C. Allan 6.3
  5. 3L. McCann ▼ 37' 5.9
  6. 8B. Spencer 7.5
  7. 21D. Tait ▼ 70' 6.5
  8. 22K. Wilson ▼ 59' 6.2
  9. 14F. Yeats ▼ 59' 6.2
  10. 29C. Miller 6.2
  11. 16B. Stewart 7.0

Dự bị 9

  1. 12J. Sneddon
  2. 9R. MacIver
  3. 23E. Ross ▲ 70' 6.3
  4. 27B. Parkinson ▲ 59' 6.3
  5. 7B. Graham
  6. 6C. Donaldson
  7. 5L. Henderson ▲ 37' 6.9
  8. 17H. Cartwright ▲ 70' 6.3
  9. 11B. Broggio ▲ 59' 8.2
Hibernian F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: David Gray
  1. 1R. Sallinger 6.7
  2. 5W. O'Hora 6.9
  3. 4G. Hanley 6.2
  4. 15J. Iredale 6.7
  5. 25F. Passlack 6.9
  6. 14M. Chaiwa ▼ 75' 6.3
  7. 22D. Barlaser 6.6
  8. 21J. Obita 8.9
  9. 32J. Campbell ⚽2 ▼ 64' 8.0
  10. 10M. Boyle ▼ 75' 7.2
  11. 47O. Elding ▼ 90' 6.2

Dự bị 9

  1. 13J. Smith
  2. 11J. Newell ▲ 64' 6.9
  3. 19N. Cadden
  4. 44D. Scarlett
  5. 77A. Suto ▲ 75' 6.9
  6. 28K. Andrews ▲ 75' 6.9
  7. 12C. Cadden ▲ 90'
  8. 42M. Garananga
  9. 27K. Megwa

Thống kê

006
510
68%Kiểm soát bóng32%
8Dứt điểm10
1Trúng đích4
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị1
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
2Cứu thua0
-0.53Bàn thắng ngăn chặn-0.53
495Chuyền bóng234
399Chuyền chính xác131
81%Chính xác chuyền56%
0.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu48
66Ghi được73
67Thủng lưới61
1.5Bàn thắng mỗi trận1.52
13Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu