Falkirk F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Hibernian F.C.

Falkirk F.C. vs Hibernian F.C.

Tỷ số chung cuộc: Falkirk F.C. 2-2 Hibernian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Falkirk F.C. thắng 1, hòa 1, Hibernian F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 3
Phong độ
LDLLD Falkirk F.C.
DLWLL Hibernian F.C.
  1. 28' Nicky Cadden
  2. 30' 0-1 M. Boyle11m
  3. 41' Kieron Bowie
  4. 42' 0-2 J. McGrath · K. Bowie
  5. 45' R. MacIver · E. Williams 1-2
  6. HT1-2
  7. 59' T. Klidje K. Bowie
  8. 65' L. Henderson · E. Williams 2-2
  9. 69' Brad Spencer
  10. 74' S. Arfield D. Tait
  11. 74' A. Agyeman C. Miller
  12. 74' B. Graham R. MacIver
  13. 75' Miguel Changa Chaiwa
  14. 80' C. Cadden M. Chaiwa
  15. 80' J. Hoilett M. Boyle
  16. 86' J. Campbell J. McGrath
  17. 86' D. Levitt D. Barlaser
  18. 87' G. Oliver E. Williams
  19. 90'+2 Brian Graham
  20. FT2-2

Đội hình

Falkirk F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John McGlynn
  1. 19S. Bain
  2. 2K. Adams
  3. 15L. Neilson
  4. 5L. Henderson
  5. 3L. McCann
  6. 17H. Cartwright
  7. 8B. Spencer
  8. 24E. Williams▼ 87'
  9. 21D. Tait▼ 74'
  10. 29C. Miller▼ 74'
  11. 9R. MacIver▼ 74'

Dự bị 9

  1. 1N. Hogarth
  2. 42S. Hart
  3. 28F. Lissah
  4. 20C. Allan
  5. 37S. Arfield▲ 74'
  6. 11A. Agyeman▲ 74'
  7. 7B. Graham▲ 74'
  8. 18G. Oliver▲ 87'
  9. 47T. Samuel-Ogunsuyi
Hibernian F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: David Peter Gray
  1. 1R. Sallinger
  2. 5W. O'Hora
  3. 33R. Bushiri
  4. 21J. Obita
  5. 20J. Mulligan
  6. 14M. Chaiwa▼ 80'
  7. 22D. Barlaser▼ 86'
  8. 19N. Cadden
  9. 10M. Boyle▼ 80'
  10. 17J. McGrath▼ 86'
  11. 9K. Bowie▼ 59'

Dự bị 9

  1. 13J. Smith
  2. 12C. Cadden▲ 80'
  3. 4G. Hanley
  4. 15J. Iredale
  5. 35R. Molotnikov
  6. 32J. Campbell▲ 86'
  7. 6D. Levitt▲ 86'
  8. 23J. Hoilett▲ 80'
  9. 18T. Klidje▲ 59'

Thống kê

025
520
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm16
6Trúng đích8
1Chệch đích4
0Bị chặn4
5Phạt góc5
4Việt vị2
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
6Cứu thua4
414Chuyền bóng386
79%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu48
66Ghi được73
67Thủng lưới61
1.5Bàn thắng mỗi trận1.52
13Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu