Falkirk F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
St Mirren F.C.

Falkirk F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: Falkirk F.C. 1-2 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Falkirk F.C. thắng 1, hòa 0, St Mirren F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 31
Phong độ
LDLLD Falkirk F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 15' B. Stewart · D. Tait 1-0
  2. 18' 1-1 M. Freckleton · S. Tanser
  3. 21' Leon McCann
  4. HT1-1
  5. 57' D. John S. Tanser
  6. 57' J. Ayunga J. Young
  7. 63' 1-2 L. Donnelly · M. O'Hara
  8. 68' E. Ross F. Yeats
  9. 75' M. Mandron D. N'Lundulu
  10. 80' J. Richardson J. Devaney
  11. 82' B. Graham B. Broggio
  12. 82' H. Cartwright D. Tait
  13. 88' G. Oliver B. Stewart
  14. 89' Killian Phillips
  15. 90'+1 Alexander Gogić
  16. FT1-2

Đội hình

Falkirk F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John McGlynn
  1. 19S. Bain
  2. 28F. Lissah
  3. 6C. Donaldson
  4. 15L. Neilson
  5. 3L. McCann
  6. 8B. Spencer
  7. 21D. Tait▼ 82'
  8. 11B. Broggio▼ 82'
  9. 29C. Miller
  10. 14F. Yeats▼ 68'
  11. 16B. Stewart▼ 88'

Dự bị 9

  1. 1N. Hogarth
  2. 18G. Oliver▲ 88'
  3. 23E. Ross▲ 68'
  4. 7B. Graham▲ 82'
  5. 42S. Hart
  6. 17H. Cartwright▲ 82'
  7. 20C. Allan
  8. 2K. Adams
  9. 36K. Brown
St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Craig McLeish
  1. 1S. George
  2. 13A. Gogic
  3. 21M. Freckleton
  4. 4L. Donnelly
  5. 8J. Devaney▼ 80'
  6. 6M. O'Hara
  7. 88K. Phillips
  8. 16A. Campbell
  9. 3S. Tanser▼ 57'
  10. 14D. N'Lundulu▼ 75'
  11. 20J. Young▼ 57'

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 9M. Mandron▲ 75'
  3. 10C. McMenamin
  4. 24D. John▲ 57'
  5. 11J. Ayunga▲ 57'
  6. 2J. Richardson▲ 80'
  7. 7R. Idowu
  8. 5R. King
  9. 38T. Falconer

Thống kê

017
420
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm11
2Trúng đích4
5Chệch đích3
4Bị chặn4
7Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
424Chuyền bóng313
82%Chính xác chuyền73%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu49
66Ghi được56
67Thủng lưới65
1.5Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn18
37Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu