Falkirk F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
St Mirren F.C.

Falkirk F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: Falkirk F.C. 1-2 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Falkirk F.C. thắng 1, hòa 0, St Mirren F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 5
Phong độ
LDLLD Falkirk F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 42' R. King M. Fraser
  2. HT0-0
  3. 62' Brad Spencer
  4. 64' E. Williams S. Arfield
  5. 64' 0-1 D. John
  6. 70' D. N'Lundulu J. Ayunga
  7. 79' B. Graham R. MacIver
  8. 80' T. Samuel-Ogunsuyi C. Miller
  9. 81' 0-2 M. Mandron · D. John
  10. 84' Killian Phillips
  11. 87' Shamal George
  12. 88' B. Graham · L. McCann 1-2
  13. 90'+2 A. Agyeman D. Tait
  14. 90' S. Tanser D. John
  15. FT1-2

Đội hình

Falkirk F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John McGlynn
  1. 19S. Bain
  2. 2K. Adams
  3. 15L. Neilson
  4. 5L. Henderson
  5. 3L. McCann
  6. 17H. Cartwright
  7. 8B. Spencer
  8. 37S. Arfield▼ 64'
  9. 21D. Tait▼ 90'
  10. 29C. Miller▼ 80'
  11. 9R. MacIver▼ 79'

Dự bị 9

  1. 1N. Hogarth
  2. 7B. Graham▲ 79'
  3. 11A. Agyeman▲ 90'
  4. 18G. Oliver
  5. 20C. Allan
  6. 47T. Samuel-Ogunsuyi▲ 80'
  7. 24E. Williams▲ 64'
  8. 28F. Lissah
  9. 42S. Hart
St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Stephen Robinson
  1. 1S. George
  2. 22M. Fraser▼ 42'
  3. 13A. Gogic
  4. 21M. Freckleton
  5. 2J. Richardson
  6. 88K. Phillips
  7. 25K. Baccus
  8. 6M. O'Hara
  9. 24D. John▼ 90'
  10. 11J. Ayunga▼ 70'
  11. 9M. Mandron

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 3S. Tanser▲ 90'
  3. 5R. King▲ 42'
  4. 7R. Idowu
  5. 10C. McMenamin
  6. 18M. Dijksteel
  7. 19T. Sobowale
  8. 33E. Mooney
  9. 14D. N'Lundulu▲ 70'

Thống kê

014
220
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm13
2Trúng đích5
4Chệch đích5
4Bị chặn3
4Phạt góc2
8Việt vị4
6Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
474Chuyền bóng326
78%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

44Trận đấu49
66Ghi được56
67Thủng lưới65
1.5Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn18
37Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu