St Mirren F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Falkirk F.C.

St Mirren F.C. vs Falkirk F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Mirren F.C. 0-2 Falkirk F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: St Mirren F.C. thắng 3, hòa 0, Falkirk F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 22
Sân vận động
The SMISA Stadium, Paisley
Phong độ
WLDWL St Mirren F.C.
LDLLD Falkirk F.C.
  1. 22' Dan N'Lundulu
  2. 27' J. Richardson L. Donnelly
  3. HT0-0
  4. 46' S. Tanser D. John
  5. 46' A. Campbell K. Phillips
  6. 55' 0-1 F. Yeats
  7. 61' 0-2 C. Miller
  8. 65' R. Mullen S. George
  9. 75' Miguel Freckleton
  10. 78' E. Ross H. Cartwright
  11. 78' K. Wilson F. Yeats
  12. 78' E. Williams C. Miller
  13. 79' M. Dijksteel D. N'Lundulu
  14. 79' B. Parkinson B. Stewart
  15. 88' Scott Bain
  16. 90'+3 C. Donaldson F. Lissah
  17. FT0-2

Đội hình

St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Craig McLeish
  1. 1S. George ▼ 65' 6.6
  2. 22M. Fraser 6.9
  3. 5R. King 6.7
  4. 21M. Freckleton 6.9
  5. 10C. McMenamin 6.9
  6. 88K. Phillips ▼ 46' 7.0
  7. 4L. Donnelly ▼ 27' 6.7
  8. 30F. Taylor 6.7
  9. 24D. John ▼ 46' 6.3
  10. 9M. Mandron 6.6
  11. 14D. N'Lundulu ▼ 79' 6.0

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen ▲ 65' 6.3
  2. 2J. Richardson ▲ 27' 6.3
  3. 3S. Tanser ▲ 46' 6.5
  4. 19T. Sobowale
  5. 16A. Campbell ▲ 46' 6.3
  6. 7R. Idowu
  7. 18M. Dijksteel ▲ 79' 6.7
  8. 32L. Douglas
  9. 33E. Mooney
Falkirk F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John McGlynn
  1. 19S. Bain 8.2
  2. 28F. Lissah ▼ 90' 7.3
  3. 20C. Allan 7.3
  4. 5L. Henderson 7.9
  5. 3L. McCann 6.9
  6. 8B. Spencer 7.9
  7. 17H. Cartwright ▼ 78' 6.3
  8. 14F. Yeats ▼ 78' 7.9
  9. 21D. Tait 6.7
  10. 29C. Miller ▼ 78' 7.9
  11. 16B. Stewart ▼ 79' 6.5

Dự bị 9

  1. 1N. Hogarth
  2. 2K. Adams
  3. 6C. Donaldson ▲ 90'
  4. 7B. Graham
  5. 23E. Ross ▲ 78' 6.3
  6. 10A. Nesbitt
  7. 22K. Wilson ▲ 78' 6.7
  8. 24E. Williams ▲ 78' 6.3
  9. 27B. Parkinson ▲ 79' 6.3

Thống kê

024
810
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm11
3Trúng đích3
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
4Phạt góc8
3Việt vị3
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
343Chuyền bóng559
260Chuyền chính xác474
76%Chính xác chuyền85%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

49Trận đấu44
56Ghi được66
65Thủng lưới67
1.14Bàn thắng mỗi trận1.5
12Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu