Hibernian F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Dundee F.C.

Hibernian F.C. vs Dundee F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hibernian F.C. 2-0 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernian F.C. thắng 6, hòa 3, Dundee F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 13
Phong độ
WDLWL Hibernian F.C.
WLWLD Dundee F.C.
  1. 19' R. Astley I. Samuels
  2. 21' Grant Hanley
  3. 30' K. Bowie · N. Cadden 1-0
  4. HT1-0
  5. 48' Tony Yogane
  6. 59' J. McGrath · K. Bowie 2-0
  7. 68' C. Jones P. Digby
  8. 70' J. Obita N. Cadden
  9. 71' T. Klidje M. Boyle
  10. 78' D. Levitt D. Barlaser
  11. 78' T. Youan K. Bowie
  12. 84' C. Reilly C. Congreve
  13. 86' Rocky Bushiri Kiranga
  14. 90'+1 K. Megwa C. Cadden
  15. FT2-0

Đội hình

Hibernian F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: David Peter Gray
  1. 1R. Sallinger
  2. 33R. Bushiri
  3. 4G. Hanley
  4. 15J. Iredale
  5. 12C. Cadden▼ 90'
  6. 20J. Mulligan
  7. 22D. Barlaser▼ 78'
  8. 19N. Cadden▼ 70'
  9. 17J. McGrath
  10. 10M. Boyle▼ 71'
  11. 9K. Bowie▼ 78'

Dự bị 9

  1. 13J. Smith
  2. 5W. O'Hora
  3. 6D. Levitt▲ 78'
  4. 7T. Youan▲ 78'
  5. 11J. Newell
  6. 18T. Klidje▲ 71'
  7. 21J. Obita▲ 70'
  8. 23J. Hoilett
  9. 27K. Megwa▲ 90'
Dundee F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Steven Pressley
  1. 1J. McCracken
  2. 22L. Graham
  3. 3C. Robertson
  4. 12I. Samuels▼ 19'
  5. 7D. Wright
  6. 8P. Digby▼ 68'
  7. 48E. Hamilton
  8. 21Y. Dhanda
  9. 20C. Congreve▼ 84'
  10. 15S. Murray
  11. 17T. Yogane

Dự bị 9

  1. 13K. O'Hara
  2. 4R. Astley▲ 19'
  3. 5B. Koumetio
  4. 9E. Acquah
  5. 10F. Robertson
  6. 11A. Hay
  7. 18C. Reilly▲ 84'
  8. 19J. Westley
  9. 28C. Jones▲ 68'

Thống kê

028
310
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm7
5Trúng đích4
9Chệch đích2
3Bị chặn1
8Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
4Cứu thua3
535Chuyền bóng413
87%Chính xác chuyền85%
2.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

48Trận đấu43
73Ghi được52
61Thủng lưới64
1.52Bàn thắng mỗi trận1.21
13Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu