Dundee F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Hibernian F.C.

Dundee F.C. vs Hibernian F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dundee F.C. 1-2 Hibernian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dundee F.C. thắng 1, hòa 3, Hibernian F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 1
Phong độ
WLWLD Dundee F.C.
WDLWL Hibernian F.C.
  1. 20' Finlay Robertson
  2. 28' 0-1 K. Bowie
  3. 31' 0-2 K. Bowie
  4. 36' F. Robertson · A. Hay 1-2
  5. HT1-2
  6. 57' J. McGrath J. Mulligan
  7. 57' J. Campbell J. Hoilett
  8. 60' Clark Robertson
  9. 71' Ethan Ingram
  10. 80' A. Donnelly E. Ingram
  11. 80' D. Wright C. Jones
  12. 80' T. Yogane E. Acquah
  13. 80' T. Youan M. Boyle
  14. 80' A. Manneh D. Levitt
  15. 85' Alasana Manneh
  16. 85' C. Garza I. Samuels
  17. FT1-2

Đội hình

Dundee F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Steven Pressley
  1. 1J. McCracken
  2. 2E. Ingram▼ 80'
  3. 4R. Astley
  4. 3C. Robertson
  5. 22L. Graham
  6. 12I. Samuels▼ 85'
  7. 28C. Jones▼ 80'
  8. 8P. Digby
  9. 10F. Robertson
  10. 11A. Hay
  11. 9E. Acquah▼ 80'

Dự bị 9

  1. 31T. Carson
  2. 5B. Koumetio
  3. 6A. Donnelly▲ 80'
  4. 7D. Wright▲ 80'
  5. 14C. Garza▲ 85'
  6. 17T. Yogane▲ 80'
  7. 25P. Galabov
  8. 27V. Lopez
  9. 40F. Allan
Hibernian F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: David Peter Gray
  1. 13J. Smith
  2. 5W. O'Hora
  3. 33R. Bushiri
  4. 15J. Iredale
  5. 12C. Cadden
  6. 20J. Mulligan▼ 57'
  7. 6D. Levitt▼ 80'
  8. 21J. Obita
  9. 10M. Boyle▼ 80'
  10. 23J. Hoilett▼ 57'
  11. 9K. Bowie

Dự bị 9

  1. 1R. Sallinger
  2. 4M. Ekpiteta
  3. 7T. Youan▲ 80'
  4. 8A. Manneh▲ 80'
  5. 17J. McGrath▲ 57'
  6. 18T. Klidje
  7. 27K. Megwa
  8. 30J. MacIntyre
  9. 32J. Campbell▲ 57'

Thống kê

033
1110
32%Kiểm soát bóng68%
2Dứt điểm15
1Trúng đích5
0Chệch đích3
1Bị chặn7
3Phạt góc11
0Việt vị2
6Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
3Cứu thua0
311Chuyền bóng663
76%Chính xác chuyền88%
0.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

43Trận đấu48
52Ghi được73
64Thủng lưới61
1.21Bàn thắng mỗi trận1.52
9Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu