Dundee F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Dundee F.C.

Dundee F.C. vs Dundee F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dundee F.C. 0-2 Dundee F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Dundee F.C. thắng 4, hòa 2, Dundee F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 4
Phong độ
WLWLD Dundee F.C.
LLWLD Dundee F.C.
  1. 14' 0-1 Z. Sapsford · L. Stephenson
  2. HT0-1
  3. 46' T. Yogane Y. Dhanda
  4. 46' C. Congreve J. Westley
  5. 62' N. Moller A. Fatah
  6. 65' Iurie Iovu
  7. 77' 0-2 I. Dolcek
  8. 78' E. Acquah C. Jones
  9. 79' B. Koumetio I. Samuels
  10. 79' F. Robertson D. Wright
  11. 79' D. Naamo Z. Sapsford
  12. 85' J. Eskesen L. Stephenson
  13. FT0-2

Đội hình

Dundee F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Steven Pressley
  1. 1J. McCracken
  2. 7D. Wright▼ 79'
  3. 4R. Astley
  4. 3C. Robertson
  5. 22L. Graham
  6. 12I. Samuels▼ 79'
  7. 19J. Westley▼ 46'
  8. 28C. Jones▼ 78'
  9. 48E. Hamilton
  10. 21Y. Dhanda▼ 46'
  11. 15S. Murray

Dự bị 9

  1. 31T. Carson
  2. 5B. Koumetio▲ 79'
  3. 9E. Acquah▲ 78'
  4. 10F. Robertson▲ 79'
  5. 11A. Hay
  6. 14C. Garza
  7. 17T. Yogane▲ 46'
  8. 20C. Congreve▲ 46'
  9. 25P. Galabov
Dundee F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: James Michael Goodwin
  1. 1Y. Kucherenko
  2. 4I. Iovu
  3. 3B. Esselink
  4. 23K. Keresztes
  5. 21L. Stephenson▼ 85'
  6. 5V. Sevelj
  7. 8P. Camara
  8. 11W. Ferry
  9. 19I. Dolcek
  10. 9Z. Sapsford▼ 79'
  11. 17A. Fatah▼ 62'

Dự bị 9

  1. 25D. Richards
  2. 10J. Eskesen▲ 85'
  3. 14C. Sibbald
  4. 22D. Naamo▲ 79'
  5. 29M. Thomson
  6. 30L. O'Donnell
  7. 37S. Cleall-Harding
  8. 39S. Constable
  9. 77N. Moller▲ 62'

Thống kê

003
210
54%Kiểm soát bóng46%
5Dứt điểm10
1Trúng đích5
0Chệch đích3
4Bị chặn2
3Phạt góc2
0Việt vị4
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
3Cứu thua1
446Chuyền bóng389
78%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

43Trận đấu44
52Ghi được56
64Thủng lưới66
1.21Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu