Ross County
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
St Johnstone F.C.

Ross County vs St Johnstone F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ross County 3-3 St Johnstone F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ross County thắng 0, hòa 4, St Johnstone F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 15
Sân vận động
Global Energy Stadium, Dingwall
Phong độ
WDLLW Ross County
LLDWL St Johnstone F.C.
  1. 19' R. Hale · J. Nisbet 1-0
  2. 20' Jason Holt
  3. 44' 1-1 D. Wright
  4. HT1-1
  5. 58' Kacper Łopata
  6. 60' 1-2 N. Clark
  7. 61' M. Efete J. Brown
  8. 66' D. Keltjens A. Raymond
  9. 67' G. Carey M. Smith
  10. 71' A. Denholm C. Randall
  11. 71' E. Brophy J. White
  12. 73' Sven Sprangler
  13. 80' Mackenzie Kirk
  14. 80' J. McPake M. Kirk
  15. 82' J. Grieves K. Łopata
  16. 82' A. Samuel N. Chilvers
  17. 82' C. MacPherson S. Sprangler
  18. 83' Ryan Leak
  19. 84' 1-3 N. Clark
  20. 87' A. Samuel · A. Denholm 2-3
  21. 90'+6 Cameron MacPherson
  22. 90'+7 A. Wright · J. Grieves 3-3
  23. FT3-3

Đội hình

Ross County Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Cowie
  1. 1R. Laidlaw 5.7
  2. 4A. Wright 7.6
  3. 20K. Łopata ▼ 82' 6.7
  4. 3R. Leak 6.9
  5. 2J. Brown ▼ 61' 6.5
  6. 23J. Nisbet 7.3
  7. 8C. Randall ▼ 71' 7.2
  8. 10N. Chilvers ▼ 82' 6.9
  9. 19E. Campbell 6.7
  10. 26J. White ▼ 71' 6.6
  11. 9R. Hale 6.9

Dự bị 9

  1. 24M. Efete ▲ 61' 6.3
  2. 15A. Denholm ▲ 71' 7.3
  3. 27E. Brophy ▲ 71' 6.2
  4. 14J. Grieves ▲ 82' 7.0
  5. 25A. Samuel ▲ 82' 7.7
  6. 7V. Loturi
  7. 22J. Hamilton
  8. 21C. Telfer
  9. 30D. Smith
St Johnstone F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Kirk
  1. 20R. Sinclair 6.2
  2. 6L. Neilson 6.3
  3. 5J. Sanders 6.9
  4. 4K. Cameron 5.9
  5. 14D. Wright 7.3
  6. 7J. Holt 6.7
  7. 23S. Sprangler ▼ 82' 6.6
  8. 22M. Smith ▼ 67' 6.9
  9. 3A. Raymond ▼ 66' 6.3
  10. 27M. Kirk ▼ 80' 6.6
  11. 10N. Clark ⚽2 8.0

Dự bị 9

  1. 33D. Keltjens ▲ 66' 6.3
  2. 11G. Carey ▲ 67' 6.3
  3. 24J. McPake ▲ 80' 6.3
  4. 8C. MacPherson ▲ 82' 6.2
  5. 49B. Dair
  6. 15A. Essel
  7. 17M. Kucheriavyi
  8. 38S. Bright
  9. 12J. Rae

Thống kê

021
340
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm8
6Trúng đích3
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
1Phạt góc3
2Việt vị4
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
0Cứu thua3
386Chuyền bóng364
289Chuyền chính xác250
75%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

48Trận đấu50
60Ghi được61
78Thủng lưới81
1.25Bàn thắng mỗi trận1.22
10Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu