Ross County
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Hamilton Academical

Ross County vs Hamilton Academical

Tỷ số chung cuộc: Ross County 0-2 Hamilton Academical tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ross County thắng 5, hòa 3, Hamilton Academical thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 18
Sân vận động
Global Energy Stadium, Dingwall
Trọng tài
W. Collum
Phong độ
WWWDL Ross County
DLWWW Hamilton Academical
  1. 22' 0-1 R. Callachan · D. Moyo
  2. HT0-1
  3. 57' K. Munro N. Thomas
  4. 62' Iain Vigurs
  5. 62' 0-2 S. Martin
  6. 63' H. Paton J. Tillson
  7. 65' R. Hughes S. Martin
  8. 71' Ben Stirling
  9. 79' M. Wright B. McKay
  10. 79' A. Winter D. Moyo
  11. 79' J. Hamilton B. Stirling
  12. FT0-2

Đội hình

Ross County Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Kettlewell
  1. 1R. Laidlaw 6.2
  2. 15K. Watson 7.3
  3. 5C. Morris 6.5
  4. 16A. Iacovitti 6.9
  5. 43J. Reid 6.5
  6. 11I. Vigurs 7.9
  7. 7M. Gardyne 7.2
  8. 22J. Tillson ▼ 63' 6.6
  9. 9B. McKay ▼ 79' 6.9
  10. 8O. Shaw 7.2
  11. 27R. Stewart 6.9

Dự bị 9

  1. 24H. Paton ▲ 63' 6.5
  2. 44M. Wright ▲ 79' 6.3
  3. 3C. Tremarco
  4. 18S. Kelly
  5. 14J. Hylton
  6. 21R. Doohan
  7. 6R. Draper
  8. 46B. Williamson
  9. 25C. Donaldson
Hamilton Academical Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Rice
  1. 23R. Fulton 7.2
  2. 5B. Easton 6.6
  3. 16A. Martin 7.2
  4. 27L. Hodson 6.5
  5. 3S. McMann 7.0
  6. 2H. Odoffin 6.9
  7. 4B. Stirling ▼ 79' 7.0
  8. 34R. Callachan 7.9
  9. 24N. Thomas ▼ 57' 6.7
  10. 8S. Martin ▼ 65' 7.0
  11. 20D. Moyo ▼ 79' 7.0

Dự bị 9

  1. 21K. Munro ▲ 57' 6.5
  2. 15R. Hughes ▲ 65' 6.3
  3. 19A. Winter ▲ 79' 6.5
  4. 6J. Hamilton ▲ 79' 6.9
  5. 14C. Trafford
  6. 18R. Mimnaugh
  7. 32C. Smith
  8. 36T. Owolabi
  9. 22K. Gourlay

Thống kê

017
310
73%Kiểm soát bóng27%
19Dứt điểm9
3Trúng đích3
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn2
7Phạt góc3
0Việt vị3
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
553Chuyền bóng209
436Chuyền chính xác91
79%Chính xác chuyền44%

So sánh

46Trận đấu44
50Ghi được43
78Thủng lưới78
1.09Bàn thắng mỗi trận0.98
9Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu