Forfar Athletic F.C. vs Stirling Albion F.C.
Tỷ số chung cuộc: Forfar Athletic F.C. 3-0 Stirling Albion F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Forfar Athletic F.C. thắng 4, hòa 3, Stirling Albion F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Station Park, Forfar
- Phong độ
- LWLDL Forfar Athletic F.C.
- LDWLL Stirling Albion F.C.
- 9' A. Arnott 1-0
- 42' S. Shepherd · M. Rennie 2-0
- 44' R. McLean
- HT2-0
- 46' ▲ L. Fyfe ▼ J. Allan
- 49' M. Thomas
- 58' ▲ B. Hepburn ▼ H. Wright
- 58' ▲ A. Laird ▼ Z. Cameron
- 67' A. Brown
- 70' A. Brown · A. Arnott 3-0
- 73' ▲ B. Alston ▼ M. Rennie
- 73' ▲ C. Wilson ▼ A. Brown
- 81' ▲ R. McNab ▼ M. Thomas
- 82' ▲ R. MacLean ▼ A. Haddow
- 82' ▲ R. Raine ▼ D. Dobbie
- 89' ▲ J. Richardson ▼ S. Shepherd
- FT3-0
Đội hình
- 21N. Stafford
- 2A. Lynas
- 4J. Wyllie
- 5M. Allan
- 15M. Lemon
- 20A. Haddow▼ 82'
- 14A. Mailer
- 16A. Arnott
- 11A. Brown▼ 73'
- 9S. Shepherd▼ 89'
- 10M. Rennie▼ 73'
Dự bị 9
- 1M. McCallum
- 6J. Dolzanski
- 3A. Livingstone
- 12B. Alston▲ 73'
- 24J. Corr
- 19T. Pasnik
- 18C. Wilson▲ 73'
- 7R. MacLean▲ 82'
- 17J. Richardson▲ 89'
- 1A. McNeil
- 2M. Thomas▼ 81'
- 23K. Waugh
- 24G. Ali
- 30C. Crane
- 11H. Wright▼ 58'
- 25D. Dobbie▼ 82'
- 6K. Banner
- 26Z. Cameron▼ 58'
- 29J. Allan▼ 46'
- 9R. McLean
Dự bị 9
- 31R. Duffy
- 5R. McNab▲ 81'
- 7B. Hepburn▲ 58'
- 10M. Russell
- 15A. Laird▲ 58'
- 16S. Denham
- 17L. Fyfe▲ 46'
- 20R. Raine▲ 82'
- 22B. Hutchinson
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 8 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | 18 - 7 | +11 | 11 | |
| 3 | 6 | 9 - 6 | +3 | 10 | |
| 4 | 6 | 14 - 11 | +3 | 9 | |
| 5 | 6 | 9 - 11 | -2 | 9 | |
| 6 | 6 | 6 - 8 | -2 | 8 | |
| 7 | 6 | 7 - 9 | -2 | 6 | |
| 8 | 6 | 4 - 11 | -7 | 6 | |
| 9 | 6 | 6 - 14 | -8 | 4 | |
| 10 | 6 | 9 - 11 | -2 | 3 |
League One League One (Promotion - Play Offs) League Two (Promotion - Play Offs)
So sánh
12Trận đấu12
9Ghi được16
29Thủng lưới22
0.75Bàn thắng mỗi trận1.33
2Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn7
3Hiệp hai11