Forfar Athletic F.C. vs Stirling Albion F.C.
Tỷ số chung cuộc: Forfar Athletic F.C. 4-2 Stirling Albion F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Forfar Athletic F.C. thắng 4, hòa 3, Stirling Albion F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Station Park, Forfar
- Phong độ
- LWLDL Forfar Athletic F.C.
- LDWLL Stirling Albion F.C.
- 29' 0-1 J. Harkness · R. McNab
- 32' A. Mailer
- 38' R. McLean
- 41' M. Rennie11m 1-1
- 44' M. Rennie · C. Scott 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ K. Thomson ▼ A. Cannon
- 48' R. MacLean 3-1
- 50' 3-2 R. McLean
- 51' R. MacLean · A. Mailer 4-2
- 62' ▲ J. Richardson ▼ L. Lorimer
- 72' S. Shepherd
- 72' ▲ K. Inglis ▼ S. Shepherd
- 74' R. McNab
- 75' ▲ C. Knox ▼ M. Carse
- 81' ▲ J. Sutherland ▼ M. Rennie
- 88' J. Richardson
- 90'+5 ▲ S. Featherstone ▼ R. McNab
- FT4-2
Đội hình
- 1M. McCallum
- 2L. Martin
- 3C. Scott
- 14A. Mailer
- 6J. Dolzanski
- 4S. Morrison
- 18L. Lorimer▼ 62'
- 8C. Slater
- 10M. Rennie▼ 81'
- 9S. Shepherd▼ 72'
- 7R. MacLean
Dự bị 9
- 5M. Allan
- 11K. Inglis▲ 72'
- 12N. Cannon
- 15M. Lemon
- 16M. Whatley
- 17J. Richardson▲ 62'
- 21N. Stafford
- 19J. Sutherland▲ 81'
- 22G. Young
- 1D. Gaston
- 22J. Harkness
- 28A. Cannon▼ 46'
- 30C. Crane
- 8M. Carse▼ 75'
- 4L. Hamilton
- 6K. Banner
- 11A. Brown
- 10R. Cunningham
- 17R. McLean
- 5R. McNab▼ 90'
Dự bị 9
- 31R. Duffy
- 2R. McGeachie
- 3S. Murdoch
- 7S. Boyle
- 12C. Knox▲ 75'
- 15R. Rairne
- 21S. Featherstone▲ 90'
- 24K. Thomson▲ 46'
- 26K. Scott
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 77 - 46 | +31 | 69 | |
| 2 | 36 | 60 - 39 | +21 | 64 | |
| 3 | 36 | 58 - 41 | +17 | 56 | |
| 4 | 36 | 51 - 47 | +4 | 50 | |
| 5 | 36 | 46 - 46 | 0 | 47 | |
| 6 | 36 | 51 - 55 | -4 | 44 | |
| 7 | 36 | 47 - 58 | -11 | 41 | |
| 8 | 36 | 46 - 63 | -17 | 38 | |
| 9 | 36 | 47 - 61 | -14 | 35 | |
| 10 | 36 | 45 - 72 | -27 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng
So sánh
51Trận đấu50
71Ghi được60
71Thủng lưới93
1.39Bàn thắng mỗi trận1.2
13Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn31
28Hiệp hai35