Queen of the South F.C. vs Montrose F.C.
Tỷ số chung cuộc: Queen of the South F.C. 2-2 Montrose F.C. tại League One, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Queen of the South F.C. thắng 4, hòa 1, Montrose F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 35
- Sân vận động
- Palmerston Park, Dumfries
- Phong độ
- LWDDL Queen of the South F.C.
- WWWWW Montrose F.C.
- 3' ▲ B. Luissint ▼ J. Stott
- 27' 0-1 E. Loudon · G. Stevenson
- 36' L. Gibson
- HT0-1
- 46' ▲ E. Ross ▼ Z. MacKenzie
- 46' ▲ M. Douglas ▼ J. Allan
- 55' ▲ C. Sandilands ▼ R. Clark
- 58' 0-2 T. Sutherland · L. Gibson
- 65' ▲ B. Lyons ▼ L. Gibson
- 65' B. Dickenson · N. Rogerson 1-2
- 69' G. Stevenson
- 72' ▲ K. Freeman ▼ C. Brown
- 72' ▲ T. Masson ▼ G. Stevenson
- 73' ▲ E. Glasgow ▼ T. Sutherland
- 76' B. Luissint · L. Smith 2-2
- 81' K. Freeman
- 84' K. Bertie
- 90'+4 ▲ S. Mason ▼ T. Charters
- FT2-2
Đội hình
- 34J. Sneddon
- 2M. Hewitt
- 11B. Dickenson
- 15N. Rogerson
- 18J. Stott ▼ 3'
- 88N. Clark
- 4R. Lyon
- 3T. Charters ▼ 90'
- 16Z. MacKenzie ▼ 46'
- 9J. Allan ▼ 46'
- 7L. Smith
Dự bị 6
- 26L. Green
- 5M. Douglas ▲ 46'
- 8B. Luissint ▲ 3'
- 14B. Johnstone
- 20S. Mason ▲ 90'
- 21E. Ross ▲ 46'
- 21H. Sharp
- 2R. Williamson
- 3A. Steeves
- 22C. Brown ▼ 72'
- 20K. Bertie
- 7G. Webster
- 15G. Stevenson ▼ 72'
- 24R. Clark ▼ 55'
- 23L. Gibson ▼ 65'
- 9E. Loudon
- 10T. Sutherland ▼ 73'
Dự bị 7
- 1C. Gill
- 6T. Masson ▲ 72'
- 8C. Sandilands ▲ 55'
- 11B. Lyons ▲ 65'
- 12K. Freeman ▲ 72'
- 14S. Dillon
- 18E. Glasgow ▲ 73'
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 60 - 24 | +36 | 69 | |
| 2 | 36 | 50 - 27 | +23 | 67 | |
| 3 | 36 | 58 - 47 | +11 | 54 | |
| 4 | 36 | 50 - 38 | +12 | 53 | |
| 5 | 36 | 48 - 64 | -16 | 43 | |
| 6 | 36 | 48 - 67 | -19 | 42 | |
| 7 | 36 | 41 - 44 | -3 | 38 | |
| 8 | 36 | 34 - 61 | -27 | 36 | |
| 9 | 36 | 54 - 42 | +12 | 34 | |
| 10 | 36 | 33 - 62 | -29 | 29 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu48
80Ghi được75
67Thủng lưới90
1.6Bàn thắng mỗi trận1.56
9Giữ sạch lưới5
26Trên 2.5 bàn33
52Hiệp hai39