Montrose F.C. vs Queen of the South F.C.
Tỷ số chung cuộc: Montrose F.C. 0-3 Queen of the South F.C. tại League One, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montrose F.C. thắng 5, hòa 1, Queen of the South F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 26
- Sân vận động
- Links Park, Montrose
- Phong độ
- WWWWW Montrose F.C.
- LWDDL Queen of the South F.C.
- 20' 0-1 A. Brooks11m
- HT0-1
- 46' J. Allan
- 46' ▲ O. MacIntyre ▼ K. Doherty
- 61' ▲ K. Bertie ▼ K. Waddell
- 61' ▲ P. Watson ▼ Matheus Machado
- 61' ▲ G. Webster ▼ K. Freeman
- 76' ▲ T. Masson ▼ M. Gardyne
- 76' ▲ B. Maciver-Redwood ▼ C. Wighton
- 80' 0-2 H. Cochrane · L. Smith
- 82' ▲ L. O'Donnell ▼ L. Smith
- 83' ▲ F. Bryden ▼ A. Brooks
- 85' 0-3 F. Bryden11m
- 88' ▲ K. Kennedy ▼ J. Hannah
- FT0-3
Đội hình
- 1C. Gill
- 3A. Steeves
- 5K. Waddell ▼ 61'
- 12K. Freeman ▼ 61'
- 4A. Quinn
- 9O. Stirton
- 10M. Gardyne ▼ 76'
- 23Matheus Machado ▼ 61'
- 16C. Sandilands
- 26C. Wighton ▼ 76'
- 11B. Lyons
Dự bị 9
- 20K. Bertie ▲ 61'
- 8P. Watson ▲ 61'
- 7G. Webster ▲ 61'
- 6T. Masson ▲ 76'
- 15B. Maciver-Redwood ▲ 76'
- 21R. Matthews
- 17A. Shrive
- 22C. Brown
- 14S. Dillon
- 1R. Stewart
- 16J. Hannah ▼ 88'
- 35J. Brydon
- 11B. Dickenson
- 6H. Cochrane
- 4R. Lyon
- 18T. Charters
- 29J. Allan
- 25K. Doherty ▼ 46'
- 7L. Smith ▼ 82'
- 12A. Brooks ▼ 83'
Dự bị 8
- 22O. MacIntyre ▲ 46'
- 17L. O'Donnell ▲ 82'
- 19F. Bryden ▲ 83'
- 10K. Kennedy ▲ 88'
- 20M. Johnson
- 34G. Allen
- 8B. Luissint
- 23J. Walker
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 58 - 42 | +16 | 64 | |
| 2 | 36 | 62 - 44 | +18 | 57 | |
| 3 | 36 | 46 - 41 | +5 | 55 | |
| 4 | 36 | 48 - 45 | +3 | 53 | |
| 5 | 36 | 55 - 47 | +8 | 51 | |
| 6 | 36 | 40 - 46 | -6 | 44 | |
| 7 | 36 | 45 - 38 | +7 | 43 | |
| 8 | 36 | 40 - 49 | -9 | 40 | |
| 9 | 36 | 41 - 68 | -27 | 36 | |
| 10 | 36 | 51 - 66 | -15 | 20 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu49
58Ghi được62
67Thủng lưới60
1.23Bàn thắng mỗi trận1.27
8Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai35