Hamilton Academical vs Peterhead F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hamilton Academical 3-1 Peterhead F.C. tại League One, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hamilton Academical thắng 4, hòa 1, Peterhead F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 35
- Sân vận động
- ZLX Stadium, Hamilton
- Phong độ
- WDLWW Hamilton Academical
- WLWDL Peterhead F.C.
- 6' O. Shaw · Z. Hutton 1-0
- 15' Z. Hutton
- HT1-0
- 56' K. O'Hara 2-0
- 66' ▲ J. Brown ▼ C. McGuffie
- 66' ▲ A. Carnwath ▼ S. Ross
- 66' ▲ M. Ross ▼ D. Strachan
- 69' D. Forrest
- 74' ▲ A. Steele ▼ A. McCarthy
- 79' C. Newbury
- 79' ▲ R. Jones ▼ N. McGinn
- 81' ▲ L. Morgan ▼ S. McKinstry
- 85' E. Simpson 3-0
- 87' ▲ C. Forrest ▼ C. Newbury
- 88' ▲ S. Hendrie ▼ T. Gallacher
- 90' ▲ F. Cameron ▼ K. O'Hara
- 90'+1 ▲ D. Shiels ▼ E. Simpson
- 90' 3-1 J. Brown · R. Jones
- FT3-1
Đội hình
- 41J. Lane
- 2Z. Hutton
- 5K. Smutek
- 4L. Kilday
- 30T. Gallacher ▼ 88'
- 27S. McKinstry ▼ 81'
- 19E. Simpson ▼ 90'
- 15C. Newbury ▼ 87'
- 7K. O'Hara ▼ 90'
- 9O. Shaw
- 16K. MacDonald
Dự bị 7
- 51N. Stafford
- 18L. Morgan ▲ 81'
- 20C. Forrest ▲ 87'
- 33S. Hendrie ▲ 88'
- 44K. Aitken
- 45F. Cameron ▲ 90'
- 49D. Shiels ▲ 90'
- 1J. Newman
- 2D. Strachan ▼ 66'
- 5J. Brown
- 46J. Kerr
- 3F. Duffy
- 7C. McGuffie ▼ 66'
- 21D. Forrest
- 20N. McGinn ▼ 79'
- 8A. McCarthy ▼ 74'
- 22S. Ross ▼ 66'
- 10K. Shanks
Dự bị 7
- 13L. McKelvie
- 12J. Brown ▲ 66'
- 14A. Carnwath ▲ 66'
- 15A. Steele ▲ 74'
- 16M. Ross ▲ 66'
- 18J. Brown ▲ 66'
- 27R. Jones ▲ 79'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 60 - 24 | +36 | 69 | |
| 2 | 36 | 50 - 27 | +23 | 67 | |
| 3 | 36 | 58 - 47 | +11 | 54 | |
| 4 | 36 | 50 - 38 | +12 | 53 | |
| 5 | 36 | 48 - 64 | -16 | 43 | |
| 6 | 36 | 48 - 67 | -19 | 42 | |
| 7 | 36 | 41 - 44 | -3 | 38 | |
| 8 | 36 | 34 - 61 | -27 | 36 | |
| 9 | 36 | 54 - 42 | +12 | 34 | |
| 10 | 36 | 33 - 62 | -29 | 29 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu49
82Ghi được67
68Thủng lưới86
1.61Bàn thắng mỗi trận1.37
17Giữ sạch lưới5
32Trên 2.5 bàn33
46Hiệp hai35