Raith Rovers F.C. vs Queen's Park F.C.
Tỷ số chung cuộc: Raith Rovers F.C. 0-4 Queen's Park F.C. tại Championship, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Raith Rovers F.C. thắng 5, hòa 3, Queen's Park F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 27
- Sân vận động
- Stark's Park, Kirkcaldy
- Phong độ
- DWWLW Raith Rovers F.C.
- LLLDW Queen's Park F.C.
- 19' C. Ferrie
- 29' 0-1 Z. Rudden · S. Drozd
- HT0-1
- 46' J. Turner
- 49' 0-2 A. Devine
- 51' 0-3 A. Montgomery
- 65' ▲ L. Gibson ▼ L. Stevenson
- 69' ▲ L. Vaughan ▼ F. Pollock
- 69' ▲ S. Byrne ▼ R. Matthews
- 69' ▲ A. Marsh ▼ J. Gullan
- 70' ▲ K. Hurst ▼ S. Drozd
- 72' 0-4 N. Ujdur · R. Duncan
- 75' ▲ L. Longridge ▼ J. Turner
- 75' ▲ L. King ▼ R. Duncan
- 84' ▲ R. Evans ▼ Z. Rudden
- 84' ▲ J. Raymond ▼ S. Welsh
- FT0-4
Đội hình
- 63J. Rae
- 26L. Stevenson▼ 65'
- 4P. Hanlon
- 3L. Dick
- 14J. Mullin
- 20S. Brown
- 8R. Matthews▼ 69'
- 22J. Doherty
- 19F. Pollock▼ 69'
- 23D. Easton
- 32J. Gullan▼ 69'
Dự bị 9
- 17L. Gibson▲ 65'
- 10L. Vaughan▲ 69'
- 21S. Byrne▲ 69'
- 37A. Marsh▲ 69'
- 25K. Montagu
- 5C. Fordyce
- 7A. Connolly
- 1M. Dąbrowski
- 6E. Murray
- 1C. Ferrie
- 15W. Tizzard
- 24A. Devine
- 33A. Montgomery
- 6N. Ujdur
- 4S. Welsh▼ 84'
- 20J. Turner▼ 75'
- 23R. Duncan▼ 75'
- 2Z. Mauchin
- 28S. Drozd▼ 70'
- 17Z. Rudden▼ 84'
Dự bị 9
- 11K. Hurst▲ 70'
- 7L. Longridge▲ 75'
- 38L. King▲ 75'
- 29R. Evans▲ 84'
- 22J. Raymond▲ 84'
- 21J. Wills
- 37R. Hickey-Fugaccia
- 12B. Jackson
- 19J. Hinds
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 72 - 33 | +39 | 73 | |
| 2 | 36 | 55 - 27 | +28 | 70 | |
| 3 | 36 | 57 - 39 | +18 | 63 | |
| 4 | 36 | 43 - 38 | +5 | 55 | |
| 5 | 36 | 47 - 43 | +4 | 53 | |
| 6 | 36 | 42 - 48 | -6 | 48 | |
| 7 | 36 | 28 - 43 | -15 | 35 | |
| 8 | 36 | 36 - 55 | -19 | 35 | |
| 9 | 36 | 34 - 62 | -28 | 29 | |
| 10 | 36 | 38 - 64 | -26 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu52
64Ghi được77
56Thủng lưới84
1.36Bàn thắng mỗi trận1.48
18Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn31
29Hiệp hai45