Livingston F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Dunfermline Athletic F.C.

Livingston F.C. vs Dunfermline Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Livingston F.C. 0-0 Dunfermline Athletic F.C. tại Championship, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Livingston F.C. thắng 4, hòa 1, Dunfermline Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Phong độ
WLWLL Livingston F.C.
DLLWD Dunfermline Athletic F.C.
  1. 39' J. Chilokoa-Mullen
  2. 45' C. Montano
  3. 45'+4 R. Muirhead
  4. HT0-0
  5. 53' D. Wotherspoon
  6. 56' D. Finlayson
  7. 61' S. Pittman R. McAlear
  8. 61' T. Yengi C. Montaño
  9. 69' T. Oakley-Boothe L. McCann
  10. 69' K. Ritchie-Hosler C. Young
  11. 75' M. Ubochioma R. Muirhead
  12. 76' K. Ritchie-Hosler
  13. 80' L. Smith S. May
  14. 85' C. Kane E. Yeboah
  15. 90'+2 M. O'Halloran A. Stevens
  16. FT0-0

Đội hình

Livingston F.C. HLV: D. Martindale
  1. 28J. Prior
  2. 5R. McGowan
  3. 27D. Wilson
  4. 26C. Montaño ▼ 61'
  5. 12J. Brandon
  6. 19D. Finlayson
  7. 11R. Fraser
  8. 6R. McAlear ▼ 61'
  9. 25M. Tait
  10. 17S. May ▼ 80'
  11. 23R. Muirhead ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 8S. Pittman ▲ 61'
  2. 9T. Yengi ▲ 61'
  3. 20M. Ubochioma ▲ 75'
  4. 15L. Smith ▲ 80'
  5. 3M. Clarke
  6. 21M. Nottingham
  7. 22A. Shinnie
  8. 36S. Culbert
  9. 14J. Hamilton
Dunfermline Athletic F.C. HLV: M. Tidser
  1. 21T. Oluwayemi
  2. 4K. Benedictus
  3. 2A. Comrie
  4. 6E. Otoo
  5. 48J. Chilokoa-Mullen
  6. 3K. Ngwenya
  7. 19D. Wotherspoon
  8. 11L. McCann ▼ 69'
  9. 17C. Young ▼ 69'
  10. 14A. Stevens ▼ 90'
  11. 34E. Yeboah ▼ 85'

Dự bị 9

  1. 35T. Oakley-Boothe ▲ 69'
  2. 7K. Ritchie-Hosler ▲ 69'
  3. 20C. Kane ▲ 85'
  4. 23M. O'Halloran ▲ 90'
  5. 5C. Hamilton
  6. 45O. Taylor-Clarke
  7. 16T. Fogarty
  8. 1D. Mehmet
  9. 8J. Chalmers

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Falkirk F.C.
36 72 - 33 +39 73
2
Livingston F.C.
36 55 - 27 +28 70
3
Ayr Utd
36 57 - 39 +18 63
4
Partick
36 43 - 38 +5 55
5
Raith Rovers F.C.
36 47 - 43 +4 53
6
Greenock Morton F.C.
36 42 - 48 -6 48
7
Dunfermline Athletic F.C.
36 28 - 43 -15 35
8
Queen's Park F.C.
36 36 - 55 -19 35
9
Airdrieonians F.C.
36 34 - 62 -28 29
10
Hamilton Academical
36 38 - 64 -26 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu51
102Ghi được43
45Thủng lưới61
1.73Bàn thắng mỗi trận0.84
27Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn17
55Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu