Kilmarnock F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Ayr Utd

Kilmarnock F.C. vs Ayr Utd

Tỷ số chung cuộc: Kilmarnock F.C. 1-2 Ayr Utd tại Championship, 9 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Kilmarnock F.C. thắng 5, hòa 0, Ayr Utd thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
BBSP Stadium Rugby Park, Kilmarnock
Trọng tài
B. Madden
Phong độ
LWLLD Kilmarnock F.C.
DLLDL Ayr Utd
  1. 7' F. Murray · C. Burke 1-0
  2. 14' 1-1 J. Maxwell · S. McGinty
  3. 23' A. Murdoch
  4. HT1-1
  5. 66' T. Adeloye S. Ashford
  6. 72' J. Naismith B. Haunstrup
  7. 72' D. Tait L. Hodson
  8. 80' 1-2 P. Reading · S. McGinty
  9. 82' D. Mackay O. Shaw
  10. 88' B. Rowe J. Maxwell
  11. 90'+1 K. McInroy
  12. FT1-2

Đội hình

Kilmarnock F.C. HLV: D. McInnes
  1. 1Z. Hemming
  2. 2L. Hodson ▼ 72'
  3. 6C. Stokes
  4. 24D. McGowan
  5. 3B. Haunstrup ▼ 72'
  6. 29C. Burke
  7. 7R. McKenzie
  8. 15F. Murray
  9. 20D. Campbell
  10. 28K. Lafferty
  11. 9O. Shaw ▼ 82'

Dự bị 9

  1. 22J. Naismith ▲ 72'
  2. 48D. Tait ▲ 72'
  3. 30D. Mackay ▲ 82'
  4. 23R. Burrell
  5. 18C. Waters
  6. 19L. Polworth
  7. 12S. Walker
  8. 4S. McGinn
  9. 11D. Armstrong
Ayr Utd HLV: L. Bullen
  1. 1A. McAdams
  2. 4A. Muirhead
  3. 5S. McGinty
  4. 3P. Reading
  5. 2J. Houston
  6. 14J. Maxwell ▼ 88'
  7. 6A. Murdoch
  8. 8K. McInroy
  9. 18B. Dempsey
  10. 19S. Ashford ▼ 66'
  11. 22M. McKenzie

Dự bị 9

  1. 9T. Adeloye ▲ 66'
  2. 12B. Rowe ▲ 88'
  3. 21C. Albinson
  4. 16R. Gondoh
  5. 10D. O'Connor
  6. 31P. Smith
  7. 30F. Bryden
  8. 15J. Baird
  9. 23M. Fjørtoft

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kilmarnock F.C.
36 50 - 27 +23 67
2
Arbroath F.C.
36 54 - 28 +26 65
3
Inverness CT
36 53 - 34 +19 59
4
Partick
36 46 - 40 +6 52
5
Raith Rovers F.C.
36 44 - 44 0 50
6
Hamilton Academical
36 38 - 53 -15 42
7
Greenock Morton F.C.
36 36 - 47 -11 40
8
Ayr Utd
36 39 - 52 -13 39
9
Dunfermline Athletic F.C.
36 36 - 53 -17 35
10
Queen of the South F.C.
36 36 - 54 -18 33
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu44
72Ghi được52
42Thủng lưới56
1.47Bàn thắng mỗi trận1.18
18Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn21
42Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu