Inverness CT
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Dumbarton F.C.

Inverness CT vs Dumbarton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Inverness CT 5-1 Dumbarton F.C. tại Championship, 14 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inverness CT thắng 6, hòa 1, Dumbarton F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Phong độ
LDLLW Inverness CT
DLWLL Dumbarton F.C.
  1. 13' 0-1 G. Gallagher · A. Stirling
  2. 17' A. Doran · I. Vigurs 1-1
  3. 41' N. Austin · A. Doran 2-1
  4. HT2-1
  5. 50' N. Austin · L. Polworth 3-1
  6. 58' L. Burt D. Wilson
  7. 63' I. Vigurs 4-1
  8. 64' Z. Elbouzedi A. Doran
  9. 66' N. Austin · R. Calder 5-1
  10. 67' M. Stewart C. Gallagher
  11. 69' C. Bell N. Austin
  12. 71' J. Mulraney I. Vigurs
  13. 75' D. Hill G. Gallagher
  14. FT5-1

Đội hình

Inverness CT HLV: J. Robertson
  1. 28M. Ridgers
  2. 5G. Warren
  3. 4J. Chalmers
  4. 22Brad McKay
  5. 17C. Seedorf
  6. 11I. Vigurs ▼ 71'
  7. 10A. Doran ▼ 64'
  8. 7L. Polworth
  9. 16R. Calder
  10. 8N. Austin ▼ 69'
  11. 14G. Oakley

Dự bị 7

  1. 18Z. Elbouzedi ▲ 64'
  2. 20C. Bell ▲ 69'
  3. 15J. Mulraney ▲ 71'
  4. 1R. Esson
  5. 27D. Mackay
  6. 32J. Brown
  7. 33C. Harper
Dumbarton F.C. HLV: S. Aitken
  1. 1S. Gallacher
  2. 55C. Barr
  3. 4A. Dowie
  4. 3C. McLaughlin
  5. 25A. Stirling
  6. 14K. Hutton
  7. 5G. Gallagher ▼ 75'
  8. 21D. Handling
  9. 8D. Wilson ▼ 58'
  10. 7C. Gallagher ▼ 67'
  11. 24K. Nisbet

Dự bị 6

  1. 31L. Burt ▲ 58'
  2. 9M. Stewart ▲ 67'
  3. 15D. Hill ▲ 75'
  4. 10T. Walsh
  5. 19J. Ewings
  6. 20D. Froxilias

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
St Mirren F.C.
24 45 - 24 +21 54
2
Livingston F.C.
23 36 - 25 +11 40
3
Dundee F.C.
22 30 - 26 +4 40
4
Dunfermline Athletic F.C.
24 39 - 28 +11 34
5
Greenock Morton F.C.
22 32 - 22 +10 34
6
Queen of the South F.C.
23 37 - 33 +4 33
7
Inverness CT
23 30 - 28 +2 30
8
Falkirk F.C.
24 27 - 39 -12 26
9
Dumbarton F.C.
22 15 - 30 -15 20
10
Brechin
23 18 - 54 -36 4
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu40
58Ghi được29
40Thủng lưới71
1.45Bàn thắng mỗi trận0.73
18Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu