Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
1 : 4
FT · Hiệp một 1:0
·
Al Hilal SFC

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr vs Al Hilal SFC

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr 1-4 Al Hilal SFC tại Super Cup, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr thắng 1, hòa 4, Al Hilal SFC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Super Cup · Final
Sân vận động
Prince Sultan bin Abdulaziz Sports City Stadium, Abha
Phong độ
WLWDL Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
WWLWW Al Hilal SFC
  1. 12' H. Tambakti
  2. 26' Abdulrahman Ghareeb Aiman Yahya
  3. 28' Malcom
  4. 34' Otavio
  5. 44' Cristiano Ronaldo · Abdulrahman Ghareeb 1-0
  6. HT1-0
  7. 55' 1-1 S. Milinković-Savić · A. Mitrović
  8. 63' 1-2 A. Mitrović · Rúben Neves
  9. 69' 1-3 A. Mitrović · Malcom
  10. 72' 1-4 Malcom
  11. 75' Sami Al Naji Talisca
  12. 75' Mukhtar Ali Abdullah Al Khaibari
  13. 77' S. Al Dawsari
  14. 79' Mohamed Kanno Malcom
  15. 80' Yasir Al Shahrani Renan Lodi
  16. 87' S. Al Ghannam
  17. 90'+4 Nasser Al Dawsari Salem Al Dawsari
  18. 90'+3 Mohammed Al Qahtani Michael
  19. FT1-4

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr HLV: Luís Castro
  1. 24Bento
  2. 13Alex Telles
  3. 27Aymeric Laporte
  4. 2Sultan Al Ghannam
  5. 78Ali Lajami
  6. 25Otávio
  7. 94Talisca ▼ 75'
  8. 17Abdullah Al Khaibari ▼ 75'
  9. 23Aiman Yahya ▼ 26'
  10. 7Cristiano Ronaldo
  11. 10S. Mané

Dự bị 9

  1. 29Abdulrahman Ghareeb ▲ 26'
  2. 14Sami Al Naji ▲ 75'
  3. 6Mukhtar Ali ▲ 75'
  4. 36Raghid Najjar
  5. 30Meshari Al Nemer
  6. 16Mohammed Marran
  7. 4Mohammed Al Fatil
  8. 8Abdulmajeed Al Sulayhim
  9. 12Nawaf Bu Washl
Al Hilal SFC HLV: Jorge Jesus
  1. 37Y. Bounou
  2. 3K. Koulibaly
  3. 6Renan Lodi ▼ 80'
  4. 87Hassan Tambakti
  5. 66Saud Abdulhamid
  6. 29Salem Al Dawsari ▼ 90'
  7. 8Rúben Neves
  8. 22S. Milinković-Savić
  9. 96Michael ▼ 90'
  10. 9A. Mitrović
  11. 77Malcom ▼ 79'

Dự bị 9

  1. 28Mohamed Kanno ▲ 79'
  2. 12Yasir Al Shahrani ▲ 80'
  3. 16Nasser Al Dawsari ▲ 90'
  4. 15Mohammed Al Qahtani ▲ 90'
  5. 18Musab Al Juwayr
  6. 21Mohammed Al Owais
  7. 4Khalifah Al Dawsari
  8. 88Hamad Al Yami
  9. 99Abdullah Al Hamddan

Thống kê

02
30

So sánh

51Trận đấu50
135Ghi được129
43Thủng lưới42
2.65Bàn thắng mỗi trận2.58
25Giữ sạch lưới21
33Trên 2.5 bàn32
72Hiệp hai71

Đối đầu

Trang trận đấu