Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Al Hilal SFC

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr vs Al Hilal SFC

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr 1-1 Al Hilal SFC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 12 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr thắng 1, hòa 4, Al Hilal SFC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 32
Phong độ
WLWDL Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
WWLWW Al Hilal SFC
  1. 21' Ali Al-Hassan
  2. 25' Abdulelah Al-Amri
  3. 29' Hassan Altambakti
  4. 37' M. Simakan · K. Coman 1-0
  5. HT1-0
  6. 55' S. Al Nasser A. Al Hassan
  7. 64' Sergej Milinković-Savić
  8. 69' S. Mandash S. Al Dawsari
  9. 69' A. Lajami H. Tambakti
  10. 69' Marcos Leonardo K. Benzema
  11. 72' N. Al Sharari M. Brozovic
  12. 72' A. Yahya K. Coman
  13. 75' João Félix
  14. 77' Y. Akcicek M. Al Harbi
  15. 81' Ayman Yahya
  16. 83' S. Al Ghannam N. Boushal
  17. 83' A. Al Hamdan C. Ronaldo
  18. 87' M. Al Hawsawi Malcom
  19. 90'+2 Theo Hernández
  20. 90' 1-1 Bentophản lưới
  21. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jorge Jesus
  1. 24Bento 7.9
  2. 12N. Boushal ▼ 83' 7.0
  3. 3M. Simakan 7.9
  4. 5A. Al Amri 6.3
  5. 26I. Martinez 6.7
  6. 21K. Coman ▼ 72' 7.0
  7. 19A. Al Hassan ▼ 55' 6.9
  8. 11M. Brozovic ▼ 72' 6.6
  9. 10S. Mane 6.9
  10. 79Joao Felix 6.3
  11. 7C. Ronaldo ▼ 83' 6.5

Dự bị 9

  1. 1N. Al Aqidi
  2. 2S. Al Ghannam ▲ 83' 6.2
  3. 9A. Al Hamdan ▲ 83' 6.5
  4. 16M. Maran
  5. 4N. Al Sharari ▲ 72' 6.2
  6. 96S. Al Nasser ▲ 55' 6.2
  7. 83S. Al Najdi
  8. 29A. Ghareeb
  9. 23A. Yahya ▲ 72' 6.5
Al Hilal SFC Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Simone Inzaghi
  1. 37Bono 7.0
  2. 87H. Tambakti ▼ 69' 6.7
  3. 8R. Neves 6.9
  4. 24M. Al Harbi ▼ 77' 7.7
  5. 16N. Al Dawsari 6.9
  6. 10Malcom ▼ 87' 7.0
  7. 22S. Milinkovic-Savic 6.6
  8. 28M. Kanno 6.6
  9. 19T. Hernandez 7.3
  10. 90K. Benzema ▼ 69' 6.9
  11. 29S. Al Dawsari ▼ 69' 5.9

Dự bị 8

  1. 17M. Al Rubaie
  2. 40A. Abu Rasen
  3. 23S. Mandash ▲ 69' 7.2
  4. 78A. Lajami ▲ 69' 6.9
  5. 9Marcos Leonardo ▲ 69' 6.3
  6. 4Y. Akcicek ▲ 77' 6.9
  7. 18M. Al Hawsawi ▲ 87' 6.7
  8. 14A. Darisi

Thống kê

045
330
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm7
4Trúng đích4
2Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị2
16Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
263Chuyền bóng473
196Chuyền chính xác403
75%Chính xác chuyền85%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
34 91 - 28 +63 86
2
Al Hilal SFC
34 85 - 27 +58 84
3
Al Ahli Saudi FC
34 71 - 25 +46 81
4
Al-Qadisiyah FC
34 83 - 34 +49 77
5
Al-Ittihad
34 55 - 48 +7 55
6
Al Taawoun FC
34 59 - 46 +13 53
7
Ettifaq FC
34 51 - 55 -4 50
8
Al-Suqoor FC
34 43 - 48 -5 45
9
Al-Hazm
34 38 - 57 -19 42
10
Al-Fayha
34 41 - 54 -13 38
11
Al Fateh SC
34 41 - 55 -14 37
12
Al Khaleej Saihat
34 54 - 62 -8 37
13
Al Shabab FC (Riyadh)
34 44 - 57 -13 35
14
Al-Kholood Club
34 39 - 61 -22 33
15
Al Riyadh
34 35 - 63 -28 30
16
Damac FC
34 32 - 55 -23 29
17
Al Akhdoud Club
34 27 - 70 -43 20
18
Al Najma
34 32 - 76 -44 16
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu50
135Ghi được129
43Thủng lưới42
2.65Bàn thắng mỗi trận2.58
25Giữ sạch lưới21
33Trên 2.5 bàn32
72Hiệp hai71

Đối đầu

Trang trận đấu