Al-Hazm
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Al Riyadh

Al-Hazm vs Al Riyadh

Tỷ số chung cuộc: Al-Hazm 1-1 Al Riyadh tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Al-Hazm thắng 3, hòa 3, Al Riyadh thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 32
Phong độ
LLDDW Al-Hazm
LDWLD Al Riyadh
  1. -5' Mohamed Al Oqil
  2. HT0-0
  3. 50' 0-1 Bruno Vianaphản lưới
  4. 56' Nawaf Al Habashi Ahmed Al Juwaid
  5. 57' Farhan Al Azzmi Bruno Viana
  6. 79' Omar Al Ruwaili Majed Qasheesh
  7. 79' Khalid Al Shuwayyi Ahmad Asiri
  8. 86' D. Arslanagić Abdulhadi Al Harajin
  9. 87' Mohammed Al Aqel A. Gray
  10. 89' Abdulaziz Al Harbi Mohammed Al Thani
  11. 90'+12 Birama Touré
  12. 90'+4 Abdullah Al-Dossari
  13. 90'+1 Abdullah Al Dosari Abdulelah Al Khaibari
  14. 90'+8 Paulo Ricardo 1-1
  15. FT1-1

Đội hình

Al-Hazm Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Saleh Al Mohammadi
  1. 23Ibrahim Zaid 6.5
  2. 34Abdulrahman Al Dakheel 6.7
  3. 2Paulo Ricardo 7.9
  4. 36Bruno Viana ▼ 57' 6.6
  5. 11Mohammed Al Thani ▼ 89' 6.9
  6. 93J. Moreno 6.9
  7. 16Ahmed Al Juwaid ▼ 56' 6.6
  8. 27Majed Qasheesh ▼ 79' 6.9
  9. 10F. Selemani 6.9
  10. 20Tozé 7.3
  11. 90M. Badamosi 6.9

Dự bị 9

  1. 19Nawaf Al Habashi ▲ 56' 6.9
  2. 12Farhan Al Azzmi ▲ 57' 6.6
  3. 94Omar Al Ruwaili ▲ 79' 6.6
  4. 82Abdulaziz Al Harbi ▲ 89' 6.3
  5. 18Azzam Al Salman
  6. 3Talal Al Absi
  7. 33Majed Al Ghamdi
  8. 78Hassan Idris
  9. 22Fahad Al Obaid
Al Riyadh Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Odair Hellmann
  1. 25M. Campaña 7.0
  2. 27Hussain Al Nowaiqi 6.2
  3. 29Ahmad Asiri ▼ 79' 6.9
  4. 4Mohammed Al Shwirekh 6.9
  5. 8Abdulelah Al Khaibari ▼ 90' 7.6
  6. 88Yahia Al Shehri 6.9
  7. 60B. Touré 7.2
  8. 80Fahad Al Rashidi 7.0
  9. 15Abdulhadi Al Harajin ▼ 86' 7.5
  10. 20D. Ndong 6.9
  11. 9A. Gray ▼ 87' 6.2

Dự bị 9

  1. 5Khalid Al Shuwayyi ▲ 79' 6.2
  2. 36D. Arslanagić ▲ 86' 6.5
  3. 7Mohammed Al Aqel ▲ 87' 6.3
  4. 12Abdullah Al Dosari ▲ 90' 6.3
  5. 77Moayad Al Houti
  6. 18Mohammed Al Aqeel
  7. 28Bader Al Mutairi
  8. 26Ali Al Zaqan
  9. 40Abdurahman Al Shammari

Thống kê

003
230
63%Kiểm soát bóng37%
10Dứt điểm2
4Trúng đích1
5Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn0
3Phạt góc2
0Việt vị3
11Phạm lỗi5
0Thẻ vàng3
1Cứu thua3
574Chuyền bóng336
512Chuyền chính xác275
89%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
34 101 - 23 +78 96
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
34 100 - 42 +58 82
3
Al Ahli Saudi FC
34 67 - 35 +32 65
4
Al Taawoun FC
34 51 - 35 +16 59
5
Al-Ittihad
34 63 - 54 +9 54
6
Ettifaq FC
34 43 - 34 +9 48
7
Al Fateh SC
34 57 - 55 +2 45
8
Al Shabab FC (Riyadh)
34 45 - 42 +3 44
9
Al-Fayha
34 44 - 52 -8 44
10
Damac FC
34 44 - 45 -1 41
11
Al Khaleej Saihat
34 36 - 47 -11 37
12
Al Raed FC
34 41 - 49 -8 37
13
Al Wehda Club
34 45 - 60 -15 36
14
Al Riyadh
34 33 - 57 -24 35
15
Al Akhdoud Club
34 33 - 52 -19 33
16
Abha Club
34 38 - 87 -49 32
17
Al Taee
34 34 - 64 -30 31
18
Al-Hazm
34 34 - 76 -42 24
AFC Champions League Elite AFC Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu34
36Ghi được33
78Thủng lưới57
1Bàn thắng mỗi trận0.97
6Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu