Al Hilal SFC
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Al Taawoun FC

Al Hilal SFC vs Al Taawoun FC

Tỷ số chung cuộc: Al Hilal SFC 2-0 Al Taawoun FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 10 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Hilal SFC thắng 7, hòa 2, Al Taawoun FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 13
Sân vận động
King Fahd International Stadium, Riyadh
Phong độ
WWLWW Al Hilal SFC
LDLLD Al Taawoun FC
  1. 11' Hassan Al Tambakti
  2. 13' Aloyayari Abdulmalik
  3. 39' Aleksandar Mitrović
  4. HT0-0
  5. 59' Aleksandar Mitrović
  6. 66' Fahad Al Abdulrazzaq Abdulmalik Al Oyayari
  7. 70' Saad Al Nasser Ahmed Bahusayn
  8. 72' Abdullah Al Hamddan Nasser Al Dawsari
  9. 76' Muath Faqeehi
  10. 80' Fahad Al Abdulrazzaq
  11. 81' A. Mitrović · Malcom 1-0
  12. 86' Mohammed Al Burayk Michael
  13. 86' Abdulelah Al Malki Yasir Al Shahrani
  14. 86' M. Barrow Awn Al Saluli
  15. 86' Abdulfattah Adam Muath Faqeehi
  16. 90'+3 Aleksandar Mitrović
  17. 90'+8 Saad Al-Nasser
  18. 90'+7 Saleh Al Shehri A. Mitrović
  19. 90'+9 Mohamed Kanno 2-0
  20. FT2-0

Đội hình

Al Hilal SFC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jorge Jesus
  1. 37Y. Bounou 7.6
  2. 66Saud Abdulhamid 7.9
  3. 3K. Koulibaly 7.2
  4. 87Hassan Tambakti 7.3
  5. 12Yasir Al Shahrani ▼ 86' 7.2
  6. 28Mohamed Kanno 7.3
  7. 16Nasser Al Dawsari ▼ 72' 7.3
  8. 96Michael ▼ 86' 7.3
  9. 77Malcom 7.3
  10. 29Salem Al Dawsari 7.9
  11. 9A. Mitrović ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 14Abdullah Al Hamddan ▲ 72' 6.6
  2. 2Mohammed Al Burayk ▲ 86' 6.7
  3. 26Abdulelah Al Malki ▲ 86' 6.7
  4. 11Saleh Al Shehri ▲ 90'
  5. 4Khalifah Al Dawsari
  6. 56Mohammed Al Qahtani
  7. 70Mohammed Jahfali
  8. 21Mohammed Al Owais
  9. 43Musab Al Juwayr
Al Taawoun FC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Péricles Chamusca
  1. 1Mailson 6.3
  2. 15Abdulmalik Al Oyayari ▼ 66' 6.9
  3. 4Andrei Girotto 6.7
  4. 93Awn Al Saluli ▼ 86' 7.0
  5. 23Waleed Al Ahmad 7.2
  6. 42Muath Faqeehi ▼ 86' 7.0
  7. 29Ahmed Bahusayn ▼ 70' 6.6
  8. 18A. El Mahdioui 7.0
  9. 10Álvaro Medrán 6.3
  10. 30João Pedro 6.9
  11. 16Mateus 6.3

Dự bị 9

  1. 11Fahad Al Abdulrazzaq ▲ 66' 6.0
  2. 8Saad Al Nasser ▲ 70' 6.3
  3. 99M. Barrow ▲ 86' 6.6
  4. 88Abdulfattah Adam ▲ 86' 6.3
  5. 17Ahmed Ashraf
  6. 9Abdulmalek Al Shammari
  7. 6Mohammed Al Ghamdi
  8. 7Sattam Al Roqi
  9. 27Mohammed Aldhulayfi

Thống kê

028
340
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm8
5Trúng đích2
4Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn1
8Phạt góc3
2Việt vị6
17Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
4Cứu thua3
473Chuyền bóng266
419Chuyền chính xác204
89%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
34 101 - 23 +78 96
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
34 100 - 42 +58 82
3
Al Ahli Saudi FC
34 67 - 35 +32 65
4
Al Taawoun FC
34 51 - 35 +16 59
5
Al-Ittihad
34 63 - 54 +9 54
6
Ettifaq FC
34 43 - 34 +9 48
7
Al Fateh SC
34 57 - 55 +2 45
8
Al Shabab FC (Riyadh)
34 45 - 42 +3 44
9
Al-Fayha
34 44 - 52 -8 44
10
Damac FC
34 44 - 45 -1 41
11
Al Khaleej Saihat
34 36 - 47 -11 37
12
Al Raed FC
34 41 - 49 -8 37
13
Al Wehda Club
34 45 - 60 -15 36
14
Al Riyadh
34 33 - 57 -24 35
15
Al Akhdoud Club
34 33 - 52 -19 33
16
Abha Club
34 38 - 87 -49 32
17
Al Taee
34 34 - 64 -30 31
18
Al-Hazm
34 34 - 76 -42 24
AFC Champions League Elite AFC Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu37
148Ghi được55
39Thủng lưới44
2.69Bàn thắng mỗi trận1.49
24Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn17
93Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu