Al-Fayha
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Al-Adalah

Al-Fayha vs Al-Adalah

Tỷ số chung cuộc: Al-Fayha 1-1 Al-Adalah tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 17 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Al-Fayha thắng 5, hòa 3, Al-Adalah thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 21
Sân vận động
Al Majma'ah Sports City Stadium, Al Majma'ah
Trọng tài
Abdallah Dafar
Phong độ
DWDLD Al-Fayha
LDLWD Al-Adalah
  1. 35' 0-1 Ali Al Salem · C. Gonzáles
  2. HT0-1
  3. 51' Khalid Hamdi
  4. 59' A. Trajkovski Víctor Ruiz
  5. 59' Mohammed Abusabaan Abdulrahman Al Safari
  6. 59' Abdullah Al Shamekh Bandar Nasser
  7. 63' Mohammed Al Baqawi
  8. 69' Fahad Al Harbi Ali Al Salem
  9. 71' M. Pavkov Sami Al Khaibari
  10. 77' Hassan Al Habib Khalid Hamithi
  11. 77' Mohammed Al Oufi Arif Al Haydar
  12. 87' Saud Zaydan Paulinho
  13. 90'+6 A. Nwakaeme · A. Trajkovski 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

Al-Fayha Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: V. Rašović
  1. 88V. Stojković 6.2
  2. 8Abdulrahman Al Safari ▼ 59' 6.7
  3. 22Mohammed Al Baqawi 7.2
  4. 4Sami Al Khaibari ▼ 71' 7.2
  5. 33Hussain Al Shuwaish 6.9
  6. 3Bandar Nasser ▼ 59' 6.7
  7. 27Sultan Mandash 6.9
  8. 37Ricardo Ryller 6.6
  9. 10Víctor Ruiz ▼ 59' 6.9
  10. 18Paulinho ▼ 87' 6.0
  11. 9A. Nwakaeme 7.3

Dự bị 9

  1. 7A. Trajkovski ▲ 59' 6.6
  2. 66Mohammed Abusabaan ▲ 59' 7.0
  3. 17Abdullah Al Shamekh ▲ 59' 6.6
  4. 23M. Pavkov ▲ 71' 7.5
  5. 6Saud Zaydan ▲ 87' 6.6
  6. 2Mukhir Al Rashidi
  7. 98Muhannad Al Qaydhi
  8. 1Muslim Al Furayj
  9. 19Mohammed Majrashi
Al-Adalah Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Ševela
  1. 1M. Mijatović 7.0
  2. 11Abdulaziz Al Jamman 6.9
  3. 33B. Godál 7.2
  4. 49Ali Al Salem ▼ 69' 7.9
  5. 7Arif Al Haydar ▼ 77' 7.2
  6. 43D. Tijanič 7.0
  7. 16Khalid Hamithi ▼ 77' 6.3
  8. 10R. Lenis 6.5
  9. 17C. Gonzáles 6.3
  10. 90Pedro Eugénio 6.0
  11. 12M. Antonsson 6.7

Dự bị 9

  1. 3Fahad Al Harbi ▲ 69' 6.3
  2. 24Hassan Al Habib ▲ 77' 6.2
  3. 23Mohammed Al Oufi ▲ 77' 6.7
  4. 22Ali Al Amri
  5. 96Hussain Al Nattar
  6. 50Abdulaziz Al Alawi
  7. 20Mohammed Abu Abd
  8. 18Elyas Al Baladi
  9. 14Abdularahman Al Hurayb

Thống kê

016
310
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm3
4Trúng đích1
10Chệch đích0
13Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
6Phạt góc3
1Việt vị0
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
555Chuyền bóng403
460Chuyền chính xác316
83%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al-Ittihad
30 60 - 13 +47 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 63 - 18 +45 67
3
Al Hilal SFC
30 54 - 29 +25 59
4
Al Shabab FC (Riyadh)
30 57 - 33 +24 56
5
Al Taawoun FC
30 46 - 34 +12 55
6
Al Fateh SC
30 48 - 43 +5 43
7
Ettifaq FC
30 28 - 36 -8 37
8
Damac FC
30 33 - 43 -10 36
9
Al Taee
30 41 - 49 -8 34
10
Al Raed FC
30 41 - 49 -8 34
11
Al-Fayha
30 31 - 43 -12 33
12
Abha Club
30 33 - 52 -19 33
13
Al Wehda Club
30 26 - 43 -17 32
14
Al Khaleej Saihat
30 30 - 44 -14 31
15
Al-Adalah
30 30 - 56 -26 28
16
Al Baten
30 27 - 63 -36 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu31
41Ghi được30
45Thủng lưới57
1.17Bàn thắng mỗi trận0.97
10Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu