Al-Fayha
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Al-Adalah

Al-Fayha vs Al-Adalah

Tỷ số chung cuộc: Al-Fayha 2-0 Al-Adalah tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 4 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Al-Fayha thắng 5, hòa 3, Al-Adalah thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 29
Sân vận động
Al Majma'ah Sports City Stadium, Al Majma'ah
Trọng tài
M. Conger
Phong độ
LDWDL Al-Fayha
LDLWD Al-Adalah
  1. 16' Ali Al Mazidiphản lưới 1-0
  2. 45'+4 B. Al Nakhli
  3. HT1-0
  4. 56' S. Owusu · C. Villanueva 2-0
  5. 70' Neto
  6. 72' A. Al Yousef
  7. 73' A. Traore
  8. 77' Hamad Al Juhaim F. Andriatsima
  9. 80' Ahmed Al Nazera Hussain Al Issa
  10. 83' M. Biteghé Ahmed Al Sultan
  11. 83' Nader Al Mowalad S. Gentsoglou
  12. 85' Rangi S. Owusu
  13. 87' Hassen Jaaferi Arsénio
  14. 87' Abdullah Kano Abdulrahman Al Barakah
  15. 90' Ali Al-Salem Mortada Al Barrih
  16. FT2-0

Đội hình

Al-Fayha HLV: Jorge Simão
  1. 1Moslem Freej
  2. 55Nawaf Al Sabhi
  3. 33Mohammed Al Baqawi
  4. 4Sami Al Khaibari
  5. 17Hani Al Sibyani
  6. 20C. Villanueva
  7. 8Neto
  8. 16Abdulrahman Al Barakah ▼ 87'
  9. 19S. Owusu ▼ 85'
  10. 28F. Andriatsima ▼ 77'
  11. 77Arsénio ▼ 87'

Dự bị 9

  1. 11Hamad Al Juhaim ▲ 77'
  2. 7Rangi ▲ 85'
  3. 18Hassen Jaaferi ▲ 87'
  4. 27Abdullah Kano ▲ 87'
  5. 21Muhand Awad
  6. 24Ahmed Bamsaud
  7. 2Mokher Al-Rashidi
  8. 10Abdulah Al Mutairi
  9. 22Fahad Al Shammari
Al-Adalah HLV: G. Solinas
  1. 13Ali Al Mazidi
  2. 5Mortada Al Barrih ▼ 90'
  3. 4Bader Al Nakhli
  4. 28Abdulaziz Majrashi
  5. 8Abdullah Al Yousef
  6. 16S. Gentsoglou ▼ 83'
  7. 6Ahmed Al Sultan ▼ 83'
  8. 3Hussain Al Issa ▼ 80'
  9. 9Naif Hazazi
  10. 2C. Andriamatsinoro
  11. 18A. Traoré

Dự bị 9

  1. 7Ahmed Al Nazera ▲ 80'
  2. 55M. Biteghé ▲ 83'
  3. 66Nader Al Mowalad ▲ 83'
  4. 49Ali Al-Salem ▲ 90'
  5. 25S. Mandaw
  6. 15Abdullah Al-Humayan
  7. 42Radhi Al Radhi
  8. 26A. Cissé
  9. 73Mohammed Al-Moqahwi

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 74 - 26 +48 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 60 - 26 +34 64
3
Al Ahli Saudi FC
30 49 - 36 +13 50
4
Al Wehda Club
30 45 - 40 +5 49
5
Al-Faisaly FC
30 41 - 36 +5 48
6
Al Raed FC
30 41 - 50 -9 46
7
Al Shabab FC (Riyadh)
30 38 - 37 +1 43
8
Ettifaq FC
30 46 - 38 +8 42
9
Abha Club
30 41 - 52 -11 38
10
Damac FC
30 37 - 52 -15 35
11
Al-Ittihad
30 42 - 41 +1 35
12
Al Taawoun FC
30 33 - 40 -7 35
13
Al Fateh SC
30 42 - 49 -7 33
14
Al-Fayha
30 34 - 44 -10 32
15
Al-Hazm
30 40 - 61 -21 27
16
Al-Adalah
30 27 - 62 -35 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu31
41Ghi được27
52Thủng lưới63
1.24Bàn thắng mỗi trận0.87
6Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn14
19Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu