Al Taee
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Al Baten

Al Taee vs Al Baten

Tỷ số chung cuộc: Al Taee 3-1 Al Baten tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Taee thắng 5, hòa 1, Al Baten thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 20
Sân vận động
Prince Abdul Aziz bin Musa'ed Stadium, Ha'il (Hail)
Trọng tài
Sultan Al-Harbi
Phong độ
LLWWL Al Taee
LLDWL Al Baten
  1. 42' Hassan Al-Jubairi
  2. HT0-0
  3. 46' C. Fai Abdullah Tarmin
  4. 48' Rakan Shamlan
  5. 55' Jamal Bajandouh 1-0
  6. 68' Yousef Al-Shammari Rakan Shamlan
  7. 69' 1-1 Maurício Antônio · Y. El Jebli
  8. 72' T. Figueroa · K. Musona 2-1
  9. 77' Hussain Al Eisa Abdulaziz Al-Alawi
  10. 89' Mohammed Maran A. Sayoud
  11. 89' C. Malele T. Figueroa
  12. 90'+5 Maurício Antônio
  13. 90'+2 Mohamed Rayhi
  14. 90'+4 Abdulkarim Sultan Mukhtar Ali
  15. 90' Abdulaziz Al-Aryani Mohammed Al Qarni
  16. 90'+3 C. Malele · K. Musona 3-1
  17. FT3-1

Đội hình

Al Taee Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Sierra
  1. 1Nawaf Al Aqidi 7.2
  2. 44Marcelo 6.9
  3. 3Abdulaziz Majrashi 7.3
  4. 23Abdullah Tarmin ▼ 46' 7.3
  5. 19Hassan Al Jubairi 6.7
  6. 10A. Sayoud ▼ 89' 6.5
  7. 8Dener 6.5
  8. 26Jamal Bajandouh 7.7
  9. 79Mukhtar Ali ▼ 90' 6.5
  10. 11K. Musona ⇢2 8.3
  11. 30T. Figueroa ▼ 89' 7.3

Dự bị 8

  1. 40C. Fai ▲ 46' 6.2
  2. 99Mohammed Maran ▲ 89'
  3. 9C. Malele ▲ 89' 7.6
  4. 4Abdulkarim Sultan ▲ 90'
  5. 18Abdulkarim Al Qahtani
  6. 6Abdulaziz Al Harabi
  7. 42Hamed Fallatah
  8. 22Bader Nawaf
Al Baten Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Horvat
  1. 25M. Campaña 5.9
  2. 5Renato Chávez 6.9
  3. 4Maurício Antônio 7.0
  4. 3Mohammed Naji 6.5
  5. 50Abdulaziz Al-Alawi ▼ 77' 5.9
  6. 14Mohammed Al Qarni ▼ 90' 6.5
  7. 21Zakaria Al-Sudani 7.5
  8. 10Y. El Jebli 6.6
  9. 11M. Rayhi 7.7
  10. 9Fábio Abreu 7.2
  11. 70Rakan Shamlan ▼ 68' 6.5

Dự bị 9

  1. 7Yousef Al-Shammari ▲ 68' 6.6
  2. 28Hussain Al Eisa ▲ 77' 5.9
  3. 20Abdulaziz Al-Aryani ▲ 90'
  4. 29Bader Nasser
  5. 27Abdul Majeed Obaid
  6. 24Saqr Al-Enazi
  7. 55Masoud Faraj Al-Yami
  8. 18Mohammed Fraih Al Shammari
  9. 26Mazyad Al-Enazi

Thống kê

012
530
61%Kiểm soát bóng39%
7Dứt điểm15
4Trúng đích5
2Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
2Phạt góc5
2Việt vị0
25Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
4Cứu thua1
462Chuyền bóng291
407Chuyền chính xác226
88%Chính xác chuyền78%

So sánh

30Trận đấu32
33Ghi được35
45Thủng lưới43
1.1Bàn thắng mỗi trận1.09
6Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu