Al-Qadisiyah FC
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Al Ahli Saudi FC

Al-Qadisiyah FC vs Al Ahli Saudi FC

Tỷ số chung cuộc: Al-Qadisiyah FC 3-1 Al Ahli Saudi FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 8 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Qadisiyah FC thắng 4, hòa 2, Al Ahli Saudi FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 12
Sân vận động
Prince Saud bin Jalawi Stadium, Khobar
Trọng tài
Abdullah Al-Harbi
Phong độ
WWWDW Al-Qadisiyah FC
LWLWD Al Ahli Saudi FC
  1. 12' D. Moreno 1-0
  2. 20' Hassoun
  3. 32' Alexandru Mitriță
  4. 42' Danilo Asprilla
  5. 45' Naif Hazzazi
  6. 45'+3 Hamad Al Tuhayfan · S. Ohawuchi 2-0
  7. HT2-0
  8. 46' Ali Hassan Al Asmari A. Mitriță
  9. 46' Abdulrahman Ghareeb Salman Al Moasher
  10. 46' Yazeed Al Bakr Abdullah Tarmin
  11. 51' Ibrahim Al-Sheail
  12. 72' Edson
  13. 74' Sultan Madash Nouh Al Mousa
  14. 76' Hassan Alamiri 3-0
  15. 83' Abdullah Hadhereti Hamad Al Tuhayfan
  16. 84' Ibrahim Al-Sheail
  17. 84' Ibrahim Al-Sheail
  18. 87' F. Abdi Abdulrahman Al-Safari
  19. 88' 3-1 Abdulrahman Ghareeb · S. Owusu
  20. 90'+7 C. Andriamatsinoro Hassan Alamiri
  21. FT3-1

Đội hình

Al-Qadisiyah FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Y. Al Mannai
  1. 55Faisal Al Masrahi 7.3
  2. 4Rhys Williams 7.0
  3. 5Edson 7.3
  4. 23Ibrahim Al Shuayl 6.2
  5. 25Khalifah Aldawsari 6.7
  6. 70D. Moreno 7.3
  7. 18Naif Hazazi 6.5
  8. 8Abdulrahman Al-Safari ▼ 87' 6.9
  9. 7Hassan Alamiri ▼ 90' 7.2
  10. 88Hamad Al Tuhayfan ▼ 83' 7.2
  11. 10S. Ohawuchi 7.2

Dự bị 9

  1. 21Abdullah Hadhereti ▲ 83' 6.3
  2. 17F. Abdi ▲ 87' 6.2
  3. 2C. Andriamatsinoro ▲ 90'
  4. 31Walead Al-shangeati
  5. 30Mohammed Al Waked
  6. 27Talal Yahya Hawsawi
  7. 96Hussain Hassan Alnattar
  8. 24Hassan Abu Sharara
  9. 16Nawaf bin Saleh Al Azizi
Al Ahli Saudi FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Milojević
  1. 33Mohammed Al Owais 5.9
  2. 6Lucas Lima 6.5
  3. 3Mohammed Al Fatil 7.0
  4. 5Mohammed Al-Khabrani 7.3
  5. 23Abdullah Tarmin ▼ 46' 6.3
  6. 55L. Fejsa 7.5
  7. 10Salman Al Moasher ▼ 46' 6.9
  8. 16Nouh Al Mousa ▼ 74' 6.6
  9. 19S. Owusu 7.5
  10. 28A. Mitriță ▼ 46' 6.9
  11. 9Omar Al Somah 6.2

Dự bị 9

  1. 40Ali Hassan Al Asmari ▲ 46' 6.6
  2. 29Abdulrahman Ghareeb ▲ 46' 7.3
  3. 13Yazeed Al Bakr ▲ 46' 6.9
  4. 27Sultan Madash ▲ 74' 6.9
  5. 25Motaz Hawsawi
  6. 44Mohammed Al Yami
  7. 17M. Marin
  8. 37Abdulbasit Hindi
  9. 35Yousef Saad Al Harbi

Thống kê

154
1010
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm23
4Trúng đích7
1Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm20
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn6
4Phạt góc10
0Việt vị2
13Phạm lỗi13
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua1
334Chuyền bóng480
271Chuyền chính xác410
81%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 60 - 27 +33 61
2
Al Shabab FC (Riyadh)
30 68 - 43 +25 57
3
Al-Ittihad
30 45 - 29 +16 56
4
Al Taawoun FC
30 42 - 30 +12 47
5
Ettifaq FC
30 50 - 48 +2 47
6
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 53 - 40 +13 46
7
Al Fateh SC
30 55 - 55 0 42
8
Al Ahli Saudi FC
30 44 - 56 -12 39
9
Al-Faisaly FC
30 42 - 47 -5 36
10
Al Raed FC
30 44 - 47 -3 36
11
Damac FC
30 43 - 48 -5 36
12
Al Baten
30 43 - 55 -12 36
13
Abha Club
30 42 - 50 -8 36
14
Al-Qadisiyah FC
30 41 - 47 -6 35
15
Al Wehda Club
30 40 - 60 -20 32
16
Al-Ain
30 34 - 64 -30 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu43
42Ghi được62
49Thủng lưới71
1.35Bàn thắng mỗi trận1.44
3Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu