Al-Adalah
2 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Al Wehda Club

Al-Adalah vs Al Wehda Club

Tỷ số chung cuộc: Al-Adalah 2-4 Al Wehda Club tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 20 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Al-Adalah thắng 0, hòa 3, Al Wehda Club thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 26
Sân vận động
Al Fateh Club Stadium, Al-Hasa
Trọng tài
M. Conger
Phong độ
LDLWD Al-Adalah
WDDDD Al Wehda Club
  1. 8' S. Gentsoglou11m 1-0
  2. 11' 1-1 Anselmo · Waleed Bakshween
  3. 25' 1-2 Y. Niakaté · Anselmo
  4. 27' A. Botia
  5. 40' A. Khrees
  6. HT1-2
  7. 46' Hussain Al Issa A. Cissé
  8. 46' Riyadh Sharahili S. Gentsoglou
  9. 46' Mohammed Al Qarni Élton
  10. 49' A. Al Yousef
  11. 51' 1-3 Anselmo · Y. Niakaté
  12. 53' Naif Hazazi 2-3
  13. 66' Abdulaziz Majrashi Awadh Khrees
  14. 66' Khalid Al Dubaysh Abdullah Al Yousef
  15. 71' M. Al Qarni
  16. 74' Luisinho
  17. 77' Sultan Al Sawadi C. Goodwin
  18. 79' Bader Al Sulaiteen M. Biteghé
  19. 81' 2-4 Y. Niakaté · Fawaz Al Sagourq
  20. 90'+4 Jaber Nasser Asiri Y. Niakaté
  21. FT2-4

Đội hình

Al-Adalah HLV: G. Solinas
  1. 13Ali Al Mazidi
  2. 5Mortada Al Barrih
  3. 4Bader Al Nakhli
  4. 8Abdullah Al Yousef ▼ 66'
  5. 16S. Gentsoglou ▼ 46'
  6. 29Awadh Khrees ▼ 66'
  7. 26A. Cissé ▼ 46'
  8. 55M. Biteghé ▼ 79'
  9. 9Naif Hazazi
  10. 2C. Andriamatsinoro
  11. 18A. Traoré

Dự bị 9

  1. 3Hussain Al Issa ▲ 46'
  2. 17Riyadh Sharahili ▲ 46'
  3. 28Abdulaziz Majrashi ▲ 66'
  4. 14Khalid Al Dubaysh ▲ 66'
  5. 11Bader Al Sulaiteen ▲ 79'
  6. 66Nader Al Mowalad
  7. 73Mohammed Al-Moqahwi
  8. 25S. Mandaw
  9. 7Ahmed Al Nazera
Al Wehda Club HLV: Essa Al Mehyani
  1. 33Abdullah Al Jadani
  2. 14Botía
  3. 6Renato Chaves
  4. 28Hamad Al Jayzani
  5. 99Élton ▼ 46'
  6. 4Waleed Bakshween
  7. 87Anselmo
  8. 91Luisinho
  9. 27Fawaz Al Sagourq
  10. 9C. Goodwin ▼ 77'
  11. 18Y. Niakaté ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 8Mohammed Al Qarni ▲ 46'
  2. 49Sultan Al Sawadi ▲ 77'
  3. 20Jaber Nasser Asiri ▲ 90'
  4. 15Jaber Issa
  5. 17Ali Al Zubaidi
  6. 71A. Jaber
  7. 13Abdulquddus Atiah
  8. 21Yassen Hamza
  9. 12Abdulrahman Al Rio

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 74 - 26 +48 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 60 - 26 +34 64
3
Al Ahli Saudi FC
30 49 - 36 +13 50
4
Al Wehda Club
30 45 - 40 +5 49
5
Al-Faisaly FC
30 41 - 36 +5 48
6
Al Raed FC
30 41 - 50 -9 46
7
Al Shabab FC (Riyadh)
30 38 - 37 +1 43
8
Ettifaq FC
30 46 - 38 +8 42
9
Abha Club
30 41 - 52 -11 38
10
Damac FC
30 37 - 52 -15 35
11
Al-Ittihad
30 42 - 41 +1 35
12
Al Taawoun FC
30 33 - 40 -7 35
13
Al Fateh SC
30 42 - 49 -7 33
14
Al-Fayha
30 34 - 44 -10 32
15
Al-Hazm
30 40 - 61 -21 27
16
Al-Adalah
30 27 - 62 -35 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu42
27Ghi được71
63Thủng lưới59
0.87Bàn thắng mỗi trận1.69
4Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn24
15Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu