Al-Hazm vs Al-Qadisiyah FC
Tỷ số chung cuộc: Al-Hazm 2-1 Al-Qadisiyah FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 18 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Al-Hazm thắng 2, hòa 2, Al-Qadisiyah FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 6
- Trọng tài
- Artur Soares Dias, Portugal
- Phong độ
- LDDWL Al-Hazm
- WWWDW Al-Qadisiyah FC
- 7' Mohammed Al Saiari 1-0
- 27' Rhys Williams
- HT1-0
- 46' ▲ Yousef Qalfa ▼ Ali Kharmi
- 46' ▲ A. Oumarou ▼ Jorginho
- 47' Mohammed Al Saiari · C. Feraud 2-0
- 51' Muralha
- 52' 2-1 Bismark · Élton
- 69' ▲ Ahmed Zain ▼ Élton
- 79' Shaye Sharahili
- 80' ▲ Mujahid Almania ▼ Mohammed Al Saiari
- 83' ▲ Hassan Alamiri ▼ Shaya Ali Sharahli
- 86' ▲ Hamed Al Maqati ▼ J. Pajoy
- FT2-1
Đội hình
- 30M. Asselah 6.6
- 4Alemão 7.4
- 3Khaled Al Barakah 6.9
- 77Saif Hussain 6.9
- 10C. Feraud ⇢ 7.6
- 88Muralha 7.8
- 8Rodolfo 6.7
- 32Masood Bekheet 6.3
- 26J. Pajoy ▼ 86' 6.7
- 99Ali Kharmi ▼ 46' 6.8
- 70Mohammed Al Saiari ⚽2 ▼ 80' 8.8
Dự bị 9
- 9Yousef Qalfa ▲ 46' 7.2
- 15Mujahid Almania ▲ 80' 6.8
- 11Hamed Al Maqati ▲ 86' 6.7
- 12Abdulrahman Al Rio
- 16Ismael Musallami
- 17Faris Al Alayaf
- 20Abdullah Al Harbi
- 21Dawood Al Saeed
- 24Maher Al Mutairi
- 55Faisal Al Masrahi 7.5
- 6R. Williams 6.2
- 5Mohammed Al Khabrani 6.1
- 2Yaseen Barnawi 6.2
- 23Ibrahim Al Shuayl 6.2
- 77Élton ⇢ ▼ 69' 7.9
- 26Shaya Ali Sharahli ▼ 83' 7.1
- 71N. Hervé 7.0
- 12Jorginho ▼ 46' 6.8
- 10Bismark ⚽ 6.7
- 9Haroune Camara 6.5
Dự bị 9
- 11A. Oumarou ▲ 46' 6.5
- 49Ahmed Zain ▲ 69' 6.1
- 7Hassan Alamiri ▲ 83' 6.5
- 1J. Duncan
- 8Yago
- 15Fawaz Fallatah
- 18Naif Hazazi
- 19Adnan Falatah
- 44Hatim Belal
Thống kê
01⚑1
⚑1020
37%Kiểm soát bóng63%
19Dứt điểm16
9Trúng đích2
9Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
1Phạt góc10
1Việt vị2
19Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua7
261Chuyền bóng421
161Chuyền chính xác334
62%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 27 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 66 - 33 | +33 | 69 | |
| 3 | 30 | 61 - 31 | +30 | 56 | |
| 4 | 30 | 68 - 41 | +27 | 55 | |
| 5 | 30 | 39 - 25 | +14 | 54 | |
| 6 | 30 | 51 - 47 | +4 | 43 | |
| 7 | 30 | 41 - 41 | 0 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 48 | -10 | 38 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 35 | |
| 10 | 30 | 44 - 45 | -1 | 34 | |
| 11 | 30 | 40 - 55 | -15 | 33 | |
| 12 | 30 | 36 - 52 | -16 | 32 | |
| 13 | 30 | 33 - 50 | -17 | 31 | |
| 14 | 30 | 34 - 51 | -17 | 28 | |
| 15 | 30 | 29 - 53 | -24 | 25 | |
| 16 | 30 | 25 - 62 | -37 | 21 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu33
33Ghi được40
51Thủng lưới56
1.06Bàn thắng mỗi trận1.21
4Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai25