SS Folgore Falciano Calcio vs A.C. Libertas
Tỷ số chung cuộc: SS Folgore Falciano Calcio 3-0 A.C. Libertas tại Campionato, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SS Folgore Falciano Calcio thắng 5, hòa 3, A.C. Libertas thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 29
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Fiorentino Federico Crescentini, Fiorentino
- Phong độ
- WLWWW SS Folgore Falciano Calcio
- LDDWL A.C. Libertas
- 29' R. Ura 1-0
- 33' ▲ N. Lazzaretti ▼ R. Michelotti
- 45'+1 S. Pancotti 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ C. Brolli ▼ L. Facchetti
- 49' M. Bernardi 3-0
- 55' ▲ R. Turrisi ▼ M. Bernardi
- 61' ▲ D. Grieco ▼ A. Martongelli
- 61' ▲ D. Tomassini ▼ N. Lazzaretti
- 68' ▲ G. Riso ▼ E. Golinucci
- 68' ▲ J. Raschi ▼ R. Ura
- 78' ▲ M. Molari ▼ A. Cavalli
- 80' ▲ N. Sgarra ▼ G. Morelli
- FT3-0
Đội hình
- R. Bracconi
- A. Cavalli ▼ 78'
- F. Sartori
- E. Golinucci ▼ 68'
- A. Fall
- Adam Adami
- F. Cateni
- L. Facchetti ▼ 46'
- M. Bernardi ▼ 55'
- S. Pancotti
- R. Ura ▼ 68'
Dự bị 9
- C. Brolli ▲ 46'
- R. Turrisi ▲ 55'
- G. Riso ▲ 68'
- J. Raschi ▲ 68'
- M. Molari ▲ 78'
- A. Bitti
- A. Russo
- O. Ankotovych
- R. Spagnoletti
- M. Manzaroli
- D. Moretti
- F. Guglielmi
- K. Buzi
- A. Martongelli ▼ 61'
- G. Morelli ▼ 80'
- F. Tomassini
- R. Michelotti ▼ 33'
- F. Pari
- G. Liberato
- L. Uva
Dự bị 6
- N. Lazzaretti ▲ 33'
- D. Grieco ▲ 61'
- D. Tomassini ▲ 61'
- N. Sgarra ▲ 80'
- A. Buturca
- M. Nigro
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
36Trận đấu32
45Ghi được29
37Thủng lưới65
1.25Bàn thắng mỗi trận0.91
14Giữ sạch lưới4
13Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai22