San Marino Academy vs SS Folgore Falciano Calcio
Tỷ số chung cuộc: San Marino Academy 1-3 SS Folgore Falciano Calcio tại Campionato, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: San Marino Academy thắng 0, hòa 1, SS Folgore Falciano Calcio thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadio di Domagnano, Domagnano
- Phong độ
- LLDLD San Marino Academy
- WLWWW SS Folgore Falciano Calcio
- 5' 0-1 E. Golinucci
- 20' ▲ M. Bernardi ▼ R. Turrisi
- 26' 0-2 F. Sartori
- 41' 0-3 M. Bernardi
- HT0-3
- 46' ▲ A. Yazici ▼ P. Renzi
- 62' ▲ A. Bitti ▼ R. Ura
- 62' ▲ J. Raschi ▼ S. Pancotti
- 64' ▲ G. Molinari ▼ L. Gracious
- 64' ▲ S. Riccardi ▼ S. Gasperoni
- 65' G. Molinari 1-3
- 71' ▲ N. Protti ▼ N. Giacopetti
- 79' ▲ G. Riso ▼ F. Cateni
- 87' ▲ A. Caddy ▼ T. Cervellini
- FT1-3
Đội hình
- F. Borasco
- M. Sancisi
- M. Ciacci
- P. Renzi ▼ 46'
- N. Sancisi
- S. Santi
- T. Cervellini ▼ 87'
- S. Gasperoni ▼ 64'
- M. Casadei
- L. Gracious ▼ 64'
- N. Giacopetti ▼ 71'
Dự bị 7
- A. Yazici ▲ 46'
- G. Molinari ▲ 64'
- S. Riccardi ▲ 64'
- N. Protti ▲ 71'
- A. Caddy ▲ 87'
- A. Casadei
- A. Giambalvo
- S. Guddo
- F. Sartori
- P. Anzaghi
- Y. Toure
- M. Miori
- E. Golinucci
- Adam Adami
- F. Cateni ▼ 79'
- S. Pancotti ▼ 62'
- R. Ura ▼ 62'
- R. Turrisi ▼ 20'
Dự bị 9
- M. Bernardi ▲ 20'
- A. Bitti ▲ 62'
- J. Raschi ▲ 62'
- G. Riso ▲ 79'
- A. Cavalli
- L. Facchetti
- M. Molari
- O. Ankotovych
- R. Bracconi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
30Trận đấu36
30Ghi được45
68Thủng lưới37
1Bàn thắng mỗi trận1.25
2Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn13
13Hiệp hai21