SS Folgore Falciano Calcio vs San Marino Academy
Tỷ số chung cuộc: SS Folgore Falciano Calcio 2-0 San Marino Academy tại Campionato, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SS Folgore Falciano Calcio thắng 5, hòa 1, San Marino Academy thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- LWWWW SS Folgore Falciano Calcio
- LDLDD San Marino Academy
- HT0-0
- 46' ▲ G. Molinari ▼ M. Casadei
- 53' ▲ P. Anzaghi ▼ A. Bitti
- 53' ▲ L. Facchetti ▼ A. Cavalli
- 54' S. Pancotti 1-0
- 59' R. Ura11m 2-0
- 62' ▲ S. Gasperoni ▼ M. Ciacci
- 66' ▲ J. Raschi ▼ R. Ura
- 66' ▲ M. Molari ▼ F. Cateni
- 66' M. Miori
- 75' ▲ S. Riccardi ▼ N. DAddario
- 88' ▲ V. Rochira ▼ S. Pancotti
- 89' ▲ M. Tumidei ▼ N. Sancisi
- FT2-0
Đội hình
- S. Guddo
- A. Cavalli ▼ 53'
- C. Brolli
- Y. Toure
- M. Miori
- E. Golinucci
- A. Fall
- F. Cateni ▼ 66'
- A. Bitti ▼ 53'
- S. Pancotti ▼ 88'
- R. Ura ▼ 66'
Dự bị 9
- L. Facchetti ▲ 53'
- P. Anzaghi ▲ 53'
- J. Raschi ▲ 66'
- M. Molari ▲ 66'
- V. Rochira ▲ 88'
- A. Russo
- G. Riso
- O. Ankotovych
- R. Spagnoletti
- F. Borasco
- M. Sancisi
- F. Ciacci
- M. Ciacci ▼ 62'
- P. Renzi
- A. Riccardi
- N. Sancisi ▼ 89'
- M. Casadei ▼ 46'
- N. D'Addario
- M. Gasperoni
- N. Giacopetti
Dự bị 9
- G. Molinari ▲ 46'
- S. Gasperoni ▲ 62'
- S. Riccardi ▲ 75'
- M. Tumidei ▲ 89'
- A. Caddy
- A. Casadei
- A. Giambalvo
- M. Luvisi
- M. Magnani
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
36Trận đấu30
45Ghi được30
37Thủng lưới68
1.25Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới2
13Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai13