Tre Penne vs Cailungo
Tỷ số chung cuộc: Tre Penne 2-1 Cailungo tại Campionato, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Penne thắng 9, hòa 1, Cailungo thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 20
- Phong độ
- LWWWW Tre Penne
- LDLLL Cailungo
- 25' 0-1 J. Labas
- HT0-1
- 49' P. Vandi 1-1
- 53' G. Nigretti
- 54' ▲ M. Luvisi ▼ F. Quaranta
- 56' ▲ A. D'Addario ▼ L. Dormi
- 64' ▲ E. Costa ▼ I. Gjyla
- 64' ▲ P. Giménez ▼ D. Lisi
- 64' T. Guidi 2-1
- 67' ▲ F. Cuomo ▼ L. Ceccaroli
- 76' ▲ K. De Luca ▼ T. Bastianelli
- 76' ▲ R. Mezzadri ▼ M. Iuzzolino
- 86' ▲ D. Kamara ▼ T. Guidi
- 86' ▲ M. Palazzi ▼ A. Amati
- FT2-1
Đội hình
- M. Migani
- G. Nigretti
- P. Vandi
- A. Barretta
- A. Amati ▼ 86'
- M. Gaiani
- G. Ricciardo
- L. Ceccaroli ▼ 67'
- L. Dormi ▼ 56'
- T. Guidi ▼ 86'
- Tony
Dự bị 9
- A. D'Addario ▲ 56'
- F. Cuomo ▲ 67'
- D. Kamara ▲ 86'
- M. Palazzi ▲ 86'
- E. Di Giuli
- F. Giovagnoli
- G. Zafferani
- P. Campitello
- S. Magrotti
- A. Gallinetta
- F. Quaranta ▼ 54'
- M. Iuzzolino ▼ 76'
- S. Vittori
- I. Gjyla ▼ 64'
- M. Colagiovanni
- D. Lisi ▼ 64'
- A. Hirsch
- M. Sarti
- T. Bastianelli ▼ 76'
- J. Labas
Dự bị 9
- M. Luvisi ▲ 54'
- E. Costa ▲ 64'
- P. Giménez ▲ 64'
- K. De Luca ▲ 76'
- R. Mezzadri ▲ 76'
- F. Gori
- L. Fusco
- M. Francioni
- R. Aluigi
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
40Trận đấu32
67Ghi được36
42Thủng lưới76
1.68Bàn thắng mỗi trận1.13
13Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai21