Tre Penne
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Libertas

Tre Penne vs A.C. Libertas

Tỷ số chung cuộc: Tre Penne 1-1 A.C. Libertas tại Campionato, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Penne thắng 9, hòa 1, A.C. Libertas thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 6
Sân vận động
Campo Sportivo di Fiorentino Federico Crescentini, Fiorentino
Phong độ
LWWWW Tre Penne
LDDWL A.C. Libertas
  1. 36' A. Moscardi 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' T. Nicolini N. Lazzaretti
  4. 61' L. Di Maria F. Buglisi
  5. 64' L. Dormi T. Guidi
  6. 67' 1-1 N. Lombardiphản lưới
  7. 72' C. Grieco M. Palazzi
  8. 85' A. Martongelli O. Osayande
  9. 85' F. Ottaviani G. Morelli
  10. 85' N. Sgarra T. Nicolini
  11. FT1-1

Đội hình

Tre Penne HLV: N. Berardi
  1. M. Migani
  2. M. Palazzi ▼ 72'
  3. N. Lombardi
  4. G. Nigretti
  5. A. Barretta
  6. L. Righini
  7. M. Scarponi
  8. A. Amati
  9. L. Ceccaroli
  10. T. Guidi ▼ 64'
  11. A. Moscardi

Dự bị 9

  1. L. Dormi ▲ 64'
  2. C. Grieco ▲ 72'
  3. L. Cecchetti
  4. M. Gaiani
  5. M. Manzaroli
  6. P. Campitello
  7. P. Cardellino
  8. S. Magrotti
  9. M. Zeka
A.C. Libertas HLV: F. Sperindio
  1. G. Del Prete
  2. D. Moretti
  3. D. Grieco
  4. F. Monterosso
  5. G. Polizzi
  6. G. Morelli ▼ 85'
  7. M. Battistini
  8. N. Lazzaretti ▼ 46'
  9. F. Buglisi ▼ 61'
  10. O. Osayande ▼ 85'
  11. H. Ahib

Dự bị 6

  1. T. Nicolini ▲ 46'
  2. L. Di Maria ▲ 61'
  3. A. Martongelli ▲ 85'
  4. F. Ottaviani ▲ 85'
  5. N. Sgarra ▲ 85'
  6. F. Bianchini

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AC Virtus
30 66 - 18 +48 77
2
SP La Fiorita
30 74 - 19 +55 73
3
Tre Fiori FC
30 61 - 28 +33 56
4
SS Folgore Falciano Calcio
30 41 - 31 +10 53
5
Cosmos
30 61 - 36 +25 50
6
Tre Penne
30 48 - 33 +15 49
7
San Giovanni
30 58 - 37 +21 49
8
F.C. Fiorentino
30 33 - 34 -1 45
9
Murata
30 33 - 33 0 39
10
S.C. Faetano
30 32 - 62 -30 31
11
Juvenes / Dogana
30 24 - 35 -11 30
12
Domagnano
30 29 - 44 -15 29
13
A.C. Libertas
30 29 - 60 -31 26
14
Cailungo
30 35 - 66 -31 23
15
Pennarossa
30 26 - 76 -50 17
16
San Marino Academy
30 30 - 68 -38 16
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs

So sánh

40Trận đấu32
67Ghi được29
42Thủng lưới65
1.68Bàn thắng mỗi trận0.91
13Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn18
36Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu