SS Folgore Falciano Calcio vs Cailungo
Tỷ số chung cuộc: SS Folgore Falciano Calcio 3-0 Cailungo tại Campionato, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SS Folgore Falciano Calcio thắng 9, hòa 0, Cailungo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 4
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Fiorentino Federico Crescentini, Fiorentino
- Phong độ
- WLWWW SS Folgore Falciano Calcio
- DLLLL Cailungo
- 14' R. Turrisi 1-0
- HT1-0
- 55' ▲ R. Ura ▼ A. Bitti
- 58' ▲ I. Gjyla ▼ S. Vittori
- 65' ▲ A. Cavalli ▼ F. Sartori
- 65' ▲ M. Bernardi ▼ R. Turrisi
- 72' ▲ E. Costa ▼ A. Conti
- 75' E. Golinucci 2-0
- 80' ▲ G. Riso ▼ E. Golinucci
- 80' ▲ J. Raschi ▼ S. Pancotti
- 80' ▲ F. Gori ▼ K. De Luca
- 89' R. Ura 3-0
- FT3-0
Đội hình
- S. Guddo
- C. Brolli
- F. Sartori ▼ 65'
- Y. Toure
- M. Miori
- E. Golinucci ▼ 80'
- A. Fall
- F. Cateni
- A. Bitti ▼ 55'
- S. Pancotti ▼ 80'
- R. Turrisi ▼ 65'
Dự bị 9
- R. Ura ▲ 55'
- A. Cavalli ▲ 65'
- M. Bernardi ▲ 65'
- G. Riso ▲ 80'
- J. Raschi ▲ 80'
- A. Russo
- L. Facchetti
- P. Anzaghi
- V. Rochira
- A. Gallinetta
- P. Giménez
- F. Quaranta
- R. Mezzadri
- S. Vittori ▼ 58'
- A. Conti ▼ 72'
- K. De Luca ▼ 80'
- A. Hirsch
- R. Lago
- M. Sarti
- N. Ambrosetti
Dự bị 9
- I. Gjyla ▲ 58'
- E. Costa ▲ 72'
- F. Gori ▲ 80'
- A. Diallo
- L. Fusco
- M. De Biagi
- M. Francioni
- M. Iuzzolino
- N. Cavalli
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
36Trận đấu32
45Ghi được36
37Thủng lưới76
1.25Bàn thắng mỗi trận1.13
14Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai21