SS Folgore Falciano Calcio vs Cailungo
Tỷ số chung cuộc: SS Folgore Falciano Calcio 4-1 Cailungo tại Campionato, 26 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SS Folgore Falciano Calcio thắng 9, hòa 0, Cailungo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 10
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Trọng tài
- E. Albani
- Phong độ
- LWWWW SS Folgore Falciano Calcio
- DLLLL Cailungo
- 17' 0-1 M. Iuzzolino
- 25' D. Santoni11m 1-1
- 43' M. Bernardi 2-1
- HT2-1
- 57' ▲ M. Ferrari ▼ A. Senja
- 60' ▲ M. Censoni ▼ F. Quaranta
- 70' M. Iuzzolino
- 72' M. Urbinati 3-1
- 76' ▲ A. Mami ▼ R. Montanari
- 76' ▲ E. Marinaro ▼ D. Lusini
- 81' ▲ M. Giardi ▼ D. Santoni
- 86' ▲ A. Cangini ▼ M. Urbinati
- 90' M. Giardi 4-1
- FT4-1
Đội hình
- F. Pollini
- D. Piscaglia
- F. Sottile
- A. Gattei Colonna
- E. Golinucci
- M. Serafini
- R. Montanari ▼ 76'
- M. Bernardi
- M. Urbinati ▼ 86'
- D. Santoni ▼ 81'
- M. Di Marzio
Dự bị 8
- A. Mami ▲ 76'
- M. Giardi ▲ 81'
- A. Cangini ▲ 86'
- A. Cerquetti
- A. Mignani
- A. Nucci
- G. Francioni
- O. Ankotovych
- E. Benedettini
- J. Biordi
- D. Lusini ▼ 76'
- F. Quaranta ▼ 60'
- M. Iuzzolino
- A. Giangrandi
- A. Senja ▼ 57'
- M. Muccioli
- A. Mutis
- J. Apezteguía
- A. Bara
Dự bị 5
- M. Ferrari ▲ 57'
- M. Censoni ▲ 60'
- E. Marinaro ▲ 76'
- G. Landi
- N. Zafferani
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
36Trận đấu30
42Ghi được31
59Thủng lưới72
1.17Bàn thắng mỗi trận1.03
7Giữ sạch lưới3
18Trên 2.5 bàn21
19Hiệp hai19