SS Folgore Falciano Calcio vs Domagnano
Tỷ số chung cuộc: SS Folgore Falciano Calcio 1-1 Domagnano tại Campionato, 4 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SS Folgore Falciano Calcio thắng 4, hòa 1, Domagnano thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- WLWWW SS Folgore Falciano Calcio
- WLWWW Domagnano
- 10' 0-1 D. Perazzini
- HT0-1
- 52' ▲ E. Golinucci ▼ M. Bruno
- 60' ▲ N. Zafferani ▼ E. Gozzi
- 69' F. Sartori 1-1
- 70' ▲ P. Semprini ▼ D. Babboni
- 73' ▲ T. Saragosa ▼ W. Garcia
- 76' ▲ P. Codispoti ▼ N. Zafferani
- 82' ▲ M. Giardi ▼ C. Brolli
- 82' ▲ F. Gori ▼ F. Cateni
- FT1-1
Đội hình
- S. Venturini
- C. Brolli ▼ 82'
- F. Sartori
- A. Di Gennario
- M. Sylla
- A. Fall
- F. Cateni ▼ 82'
- S. Pancotti
- W. Garcia ▼ 73'
- M. Bruno ▼ 52'
- F. Canini
Dự bị 9
- E. Golinucci ▲ 52'
- T. Saragosa ▲ 73'
- F. Gori ▲ 82'
- M. Giardi ▲ 82'
- A. Cavalli
- A. Russo
- G. Francioni
- O. Ankotovych
- L. Angelini
- D. Colonna
- A. Faetanini
- D. Merendino
- F. Baffoni
- D. Perazzini
- S. Nanni
- E. Gozzi ▼ 60'
- L. Giovanardi
- N. Angelini
- D. Babboni ▼ 70'
- E. Gregori
Dự bị 9
- N. Zafferani ▲ 60'
- P. Semprini ▲ 70'
- P. Codispoti ▲ 76'
- D. Arlotti
- L. Batori
- L. Crescentini
- M. Cervellini
- M. Parma
- F. Ricchi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 20 | +41 | 79 | |
| 2 | 30 | 71 - 18 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 76 - 30 | +46 | 63 | |
| 4 | 30 | 78 - 28 | +50 | 60 | |
| 5 | 30 | 56 - 22 | +34 | 59 | |
| 6 | 30 | 56 - 30 | +26 | 57 | |
| 7 | 30 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 8 | 30 | 44 - 47 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 44 - 37 | +7 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 55 | -15 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 79 | -35 | 26 | |
| 13 | 30 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 30 | 32 - 74 | -42 | 22 | |
| 15 | 30 | 15 - 77 | -62 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 96 | -78 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
37Trận đấu35
51Ghi được36
41Thủng lưới49
1.38Bàn thắng mỗi trận1.03
12Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai26