San Giovanni vs S.C. Faetano
Tỷ số chung cuộc: San Giovanni 0-2 S.C. Faetano tại Campionato, 4 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Giovanni thắng 4, hòa 2, S.C. Faetano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Trọng tài
- G. Cenci
- Phong độ
- LLLLL San Giovanni
- LLLLL S.C. Faetano
- HT0-0
- 51' 0-1 M. Mema11m
- 64' ▲ N. Sartini ▼ S. Greppi
- 65' ▲ C. Eboli ▼ M. Giardi
- 65' ▲ N. Borioni ▼ A. Pini
- 76' ▲ L. Composto ▼ G. Ferrario
- 78' ▲ A. De Biagi ▼ A. Giuliano
- 78' ▲ L. Montebelli ▼ A. Corinti
- 87' ▲ A. Soumah ▼ A. Kalemi
- 90'+2 ▲ G. Strologo ▼ F. Berardi
- 90'+2 ▲ M. Serafini ▼ F. Boldrini
- 90' 0-2 M. Mema
- FT0-2
Đội hình
- M. De Angelis
- G. Conti
- S. Sartini
- E. Senja
- A. Giuliano ▼ 78'
- F. Berardi ▼ 90'
- A. Corinti ▼ 78'
- F. Boldrini ▼ 90'
- K. Lisi
- M. Bruma
- S. Greppi ▼ 64'
Dự bị 9
- N. Sartini ▲ 64'
- A. De Biagi ▲ 78'
- L. Montebelli ▲ 78'
- G. Strologo ▲ 90'
- M. Serafini ▲ 90'
- A. Bernacchia
- A. Giambalvo
- M. Morini
- M. Nigro
- R. Porcellini
- A. Della Valle
- L. Tomassoni
- A. Fall
- L. Terenzi
- M. Giardi ▼ 65'
- A. Kalemi ▼ 87'
- A. Persici
- G. Ferrario ▼ 76'
- M. Mema
- A. Pini ▼ 65'
Dự bị 9
- C. Eboli ▲ 65'
- N. Borioni ▲ 65'
- L. Composto ▲ 76'
- A. Soumah ▲ 87'
- G. Casali
- I. Carabajal
- M. Magnani
- M. Pellegrino
- T. Gatti
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
30Trận đấu33
30Ghi được40
57Thủng lưới75
1Bàn thắng mỗi trận1.21
3Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn23
19Hiệp hai26