F.C. Fiorentino vs Cailungo
Tỷ số chung cuộc: F.C. Fiorentino 4-0 Cailungo tại Campionato, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Fiorentino thắng 7, hòa 1, Cailungo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadio di Domagnano, Domagnano
- Trọng tài
- L. Zani
- Phong độ
- WWLLD F.C. Fiorentino
- DLLLL Cailungo
- 4' L. Filippi 1-0
- 19' E. Michelotti 2-0
- 26' Sami Abouzziane 3-0
- 37' ▲ G. Benedetti ▼ A. Senja
- 37' ▲ G. Cristian ▼ A. Diallo
- 37' ▲ M. Ferrari ▼ M. Censoni
- HT3-0
- 59' ▲ E. Marinaro ▼ A. Morri
- 61' ▲ A. Borgagni ▼ E. Michelotti
- 73' ▲ L. Becchimanzi ▼ F. Mastrota
- 73' ▲ W. Perlaza Hurtado ▼ Sami Abouzziane
- 83' ▲ T. Conti ▼ F. Quaranta
- 85' M. Ben Kacem 4-0
- 89' ▲ Matteo Camillini ▼ L. Filippi
- 89' ▲ S. Zouhri ▼ F. Castellazzi
- FT4-0
Đội hình
- L. Bianchi
- N. Arrigoni
- L. Filippi ▼ 89'
- L. Bottoni
- E. Michelotti ▼ 61'
- M. Colagiovanni
- N. D'Addario
- F. Castellazzi ▼ 89'
- M. Ben Kacem
- Sami Abouzziane ▼ 73'
- F. Mastrota ▼ 73'
Dự bị 7
- A. Borgagni ▲ 61'
- L. Becchimanzi ▲ 73'
- W. Perlaza Hurtado ▲ 73'
- Matteo Camillini ▲ 89'
- S. Zouhri ▲ 89'
- A. Terenzi
- M. Berardi
- M. La Monaca
- M. Censoni ▼ 37'
- F. Quaranta ▼ 83'
- M. Iuzzolino
- L. Ricci
- A. Senja ▼ 37'
- M. Muccioli
- A. Diallo ▼ 37'
- A. Morri ▼ 59'
- L. Cecchetti
- C. Santucci
Dự bị 6
- G. Benedetti ▲ 37'
- G. Cristian ▲ 37'
- M. Ferrari ▲ 37'
- E. Marinaro ▲ 59'
- T. Conti ▲ 83'
- F. Vagnini
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 43 - 16 | +27 | 60 | |
| 2 | 28 | 65 - 29 | +36 | 59 | |
| 3 | 28 | 46 - 28 | +18 | 52 | |
| 4 | 28 | 32 - 18 | +14 | 52 | |
| 5 | 28 | 30 - 22 | +8 | 47 | |
| 6 | 28 | 39 - 26 | +13 | 46 | |
| 7 | 28 | 48 - 40 | +8 | 44 | |
| 8 | 28 | 36 - 23 | +13 | 40 | |
| 9 | 28 | 43 - 37 | +6 | 36 | |
| 10 | 28 | 28 - 40 | -12 | 30 | |
| 11 | 28 | 29 - 34 | -5 | 29 | |
| 12 | 28 | 20 - 32 | -12 | 25 | |
| 13 | 28 | 26 - 46 | -20 | 22 | |
| 14 | 28 | 24 - 63 | -39 | 21 | |
| 15 | 28 | 9 - 64 | -55 | 5 |
So sánh
34Trận đấu30
48Ghi được26
44Thủng lưới48
1.41Bàn thắng mỗi trận0.87
14Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai17