Pennarossa
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Cailungo

Pennarossa vs Cailungo

Tỷ số chung cuộc: Pennarossa 1-1 Cailungo tại Campionato, 30 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pennarossa thắng 4, hòa 2, Cailungo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 18
Sân vận động
Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
Trọng tài
R. Del Vecchio
Phong độ
DDLLL Pennarossa
LLDLL Cailungo
  1. 14' M. Ferrariphản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Censoni A. Muccioli
  4. 51' Diallo
  5. 61' E. Dema F. Halilaj
  6. 67' E. Marinaro A. Morri
  7. 71' A. Senja M. Muccioli
  8. 73' 1-1 C. Santucci
  9. 75' A. Conti R. Michelotti
  10. 83' F. Ottaviani T. Rastelli
  11. 85' T. Conti G. Benedetti
  12. FT1-1

Đội hình

Pennarossa HLV: A. Selva
  1. A. Semprini
  2. C. Cola
  3. K. Martin
  4. D. Maioli
  5. A. Tomassini
  6. R. Michelotti ▼ 75'
  7. T. Rastelli ▼ 83'
  8. E. Zago
  9. C. Tiboni
  10. M. Stefanelli
  11. F. Halilaj ▼ 61'

Dự bị 7

  1. E. Dema ▲ 61'
  2. A. Conti ▲ 75'
  3. F. Ottaviani ▲ 83'
  4. G. Raffaelli
  5. L. Giuliani
  6. M. Baldani
  7. R. Codispoti
Cailungo HLV: C. Protti
  1. A. Gallinetta
  2. D. Lusini
  3. F. Quaranta
  4. L. Ricci
  5. M. Ferrari
  6. M. Muccioli ▼ 71'
  7. A. Diallo
  8. A. Morri ▼ 67'
  9. C. Santucci
  10. A. Muccioli ▼ 46'
  11. G. Benedetti ▼ 85'

Dự bị 6

  1. M. Censoni ▲ 46'
  2. E. Marinaro ▲ 67'
  3. A. Senja ▲ 71'
  4. T. Conti ▲ 85'
  5. M. Iuzzolino
  6. M. La Monaca

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SP La Fiorita
28 43 - 16 +27 60
2
Tre Penne
28 65 - 29 +36 59
3
Tre Fiori FC
28 46 - 28 +18 52
4
AC Virtus
28 32 - 18 +14 52
5
Pennarossa
28 30 - 22 +8 47
6
S.C. Faetano
28 39 - 26 +13 46
7
A.C. Libertas
28 48 - 40 +8 44
8
SS Folgore Falciano Calcio
28 36 - 23 +13 40
9
F.C. Fiorentino
28 43 - 37 +6 36
10
Domagnano
28 28 - 40 -12 30
11
San Giovanni
28 29 - 34 -5 29
12
Murata
28 20 - 32 -12 25
13
Cailungo
28 26 - 46 -20 22
14
Juvenes / Dogana
28 24 - 63 -39 21
15
Cosmos
28 9 - 64 -55 5

So sánh

39Trận đấu30
43Ghi được26
34Thủng lưới48
1.1Bàn thắng mỗi trận0.87
14Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu