Pennarossa
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Cailungo

Pennarossa vs Cailungo

Tỷ số chung cuộc: Pennarossa 3-0 Cailungo tại Campionato, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pennarossa thắng 4, hòa 2, Cailungo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
Trọng tài
A. Ucini
Phong độ
DLLLW Pennarossa
LDLLL Cailungo
  1. 20' M. Stefanelli 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. De Biagi L. Righi
  4. 46' J. Biordi A. Mutis
  5. 55' A. Aruci M. Ferrari
  6. 55' F. Canini E. Marinaro
  7. 56' I. Bahi 2-0
  8. 70' R. Michelotti 3-0
  9. 79' M. Censoni M. Cervellini
  10. 90' A. Conti M. Berretti
  11. 90'+1 G. Baschetti M. Stefanelli
  12. FT3-0

Đội hình

Pennarossa HLV: M. Gori
  1. S. Benedettini
  2. L. Righi ▼ 46'
  3. M. Mantovani
  4. R. Mezzadri
  5. S. Vittori
  6. M. Berretti ▼ 90'
  7. D. Conti
  8. R. Michelotti
  9. E. Zago
  10. I. Bahi
  11. M. Stefanelli ▼ 90'

Dự bị 7

  1. M. De Biagi ▲ 46'
  2. A. Conti ▲ 90'
  3. G. Baschetti ▲ 90'
  4. G. Battiata
  5. L. Cecchetti
  6. L. Franchelli
  7. Y. Boujir
Cailungo HLV: C. Protti
  1. E. Benedettini
  2. M. Ferrari ▼ 55'
  3. D. Lusini
  4. F. Quaranta
  5. M. Iuzzolino
  6. M. Cervellini ▼ 79'
  7. A. Giangrandi
  8. A. Senja
  9. M. Muccioli
  10. A. Mutis ▼ 46'
  11. E. Marinaro ▼ 55'

Dự bị 6

  1. J. Biordi ▲ 46'
  2. A. Aruci ▲ 55'
  3. F. Canini ▲ 55'
  4. M. Censoni ▲ 79'
  5. A. Morri
  6. M. Morelli

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tre Penne
28 60 - 19 +41 68
2
Cosmos
28 64 - 13 +51 67
3
SP La Fiorita
28 41 - 17 +24 60
4
AC Virtus
28 53 - 25 +28 57
5
Tre Fiori FC
28 45 - 21 +24 56
6
A.C. Libertas
28 49 - 33 +16 47
7
SS Folgore Falciano Calcio
28 32 - 49 -17 31
8
Murata
28 41 - 57 -16 30
9
Juvenes / Dogana
28 40 - 46 -6 29
10
Domagnano
28 36 - 48 -12 26
11
S.C. Faetano
28 35 - 63 -28 25
12
Pennarossa
28 39 - 57 -18 25
13
San Giovanni
28 28 - 54 -26 23
14
F.C. Fiorentino
28 37 - 58 -21 23
15
Cailungo
28 29 - 69 -40 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs

So sánh

30Trận đấu30
40Ghi được31
61Thủng lưới72
1.33Bàn thắng mỗi trận1.03
6Giữ sạch lưới3
19Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu