Pennarossa
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Cailungo

Pennarossa vs Cailungo

Tỷ số chung cuộc: Pennarossa 0-4 Cailungo tại Campionato, 22 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pennarossa thắng 4, hòa 2, Cailungo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 14
Sân vận động
Stadio di Domagnano, Domagnano
Phong độ
DLLLW Pennarossa
LDLLL Cailungo
  1. 24' 0-1 M. Colagiovanni
  2. 31' D. Salah F. Jabi
  3. HT0-1
  4. 46' J. Labas A. Conti
  5. 48' 0-2 J. Labas
  6. 55' E. Costa M. Sarti
  7. 65' A. Hirsch F. Gori
  8. 65' K. De Luca I. Gjyla
  9. 86' 0-3 K. De Luca
  10. 90'+2 0-4 A. Hirsch
  11. FT0-4

Đội hình

Pennarossa HLV: F. Dolci
  1. M. Barbieri
  2. M. Nanni
  3. D. Montalti
  4. C. Martini
  5. A. Isaraj
  6. F. Carrozzo
  7. M. Ricci
  8. A. Azzurro
  9. T. Famiglietti
  10. F. Jabi ▼ 31'
  11. L. Cobo

Dự bị 6

  1. D. Salah ▲ 31'
  2. D. Arlotti
  3. M. Fabbri
  4. M. Notaro
  5. R. Michelotti
  6. T. Troffei
Cailungo HLV: R. Sarti
  1. A. Gallinetta
  2. P. Giménez
  3. F. Quaranta
  4. M. Iuzzolino
  5. R. Mezzadri
  6. I. Gjyla ▼ 65'
  7. A. Conti ▼ 46'
  8. M. Colagiovanni
  9. A. Diallo
  10. M. Sarti ▼ 55'
  11. F. Gori ▼ 65'

Dự bị 9

  1. J. Labas ▲ 46'
  2. E. Costa ▲ 55'
  3. A. Hirsch ▲ 65'
  4. K. De Luca ▲ 65'
  5. L. Fusco
  6. M. De Biagi
  7. M. Francioni
  8. R. Aluigi
  9. S. Vittori

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AC Virtus
30 66 - 18 +48 77
2
SP La Fiorita
30 74 - 19 +55 73
3
Tre Fiori FC
30 61 - 28 +33 56
4
SS Folgore Falciano Calcio
30 41 - 31 +10 53
5
Cosmos
30 61 - 36 +25 50
6
Tre Penne
30 48 - 33 +15 49
7
San Giovanni
30 58 - 37 +21 49
8
F.C. Fiorentino
30 33 - 34 -1 45
9
Murata
30 33 - 33 0 39
10
S.C. Faetano
30 32 - 62 -30 31
11
Juvenes / Dogana
30 24 - 35 -11 30
12
Domagnano
30 29 - 44 -15 29
13
A.C. Libertas
30 29 - 60 -31 26
14
Cailungo
30 35 - 66 -31 23
15
Pennarossa
30 26 - 76 -50 17
16
San Marino Academy
30 30 - 68 -38 16
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs

So sánh

32Trận đấu32
27Ghi được36
78Thủng lưới76
0.84Bàn thắng mỗi trận1.13
5Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn22
22Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu